Trang chủ Chuyên mục khác DMKT thực hiện tại đơn vị theo Nghị quyết số 17/2019/NĐ-HĐND ngày...

DMKT thực hiện tại đơn vị theo Nghị quyết số 17/2019/NĐ-HĐND ngày 11/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc thanh toán viện phí cho đối tượng BHYT không chi trả.

1298
0

STT MA_DVKT TEN_DVKT MA_GIA DON_GIA
1 10.9005.0216 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 37.8B00.0216 178,000.00
2 10.9005.0218 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 37.8B00.0218 257,000.00
3 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 37.8B00.0219 305,000.00
4 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 37.8B00.0217 237,000.00
5 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng 15.8D08.2048 40,000.00
6 18.0125.0013 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 37.2A02.0013 68,200.00
7 18.0125.0029 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 37.2A03.0029 96,200.00
8 18.0119.0013 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 37.2A02.0013 68,200.00
9 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 37.2A03.0029 96,200.00
10 18.0100.0013 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 37.2A02.0013 68,200.00
11 18.0100.0029 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 37.2A03.0029 96,200.00
12 15.9001.2048 Nội soi Mũi xoang 15.8D08.2048 40,000.00
13 10.9004.0075 Cắt chỉ 37.8B00.0075 32,000.00
14 10.9003.0200 Thay băng 37.8B00.0200 56,800.00
15 10.9003.0201 Thay băng 37.8B00.0201 81,600.00
16 10.9003.0202 Thay băng 37.8B00.0202 111,000.00
17 10.9003.0203 Thay băng 37.8B00.0203 132,000.00
18 10.9003.0204 Thay băng 37.8B00.0204 177,000.00
19 10.9003.0205 Thay băng 37.8B00.0205 236,000.00
20 10.9002.0504 Cắt phymosis [thủ thuật] 37.8D05.0504 233,000.00
21 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0205 236,000.00
22 07.0225.0204 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0204 177,000.00
23 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0203 132,000.00
24 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0202 111,000.00
25 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0201 81,600.00
26 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0200 56,800.00
27 14.0214.0778 Bóc giả mạc 37.8D07.0778 82,100.00
28 14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 37.8D07.0778 82,100.00
29 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 78,400.00
30 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0724 1,482,000.00
31 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 807,000.00
32 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0217 237,000.00
33 K16.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 37.14H3.1970 34,500.00
34 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0280 65,500.00
35 03.4246.0198 Tháo bột các loại 52,900.00
36 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 37.8B00.0086 110,000.00
37 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55,000.00
38 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 37.8B00.0079 143,000.00
39 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 37.1E01.1272 44,800.00
40 25.0077.1735 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 37.1E05.1735 147,000.00
41 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tủy) 37.1E03.1605 12,700.00
42 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
43 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 37.8D09.1010 316,000.00
44 03.0148.0083 Chọc dịch tủy sống 37.8B00.0083 100,000.00
45 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 37.8D09.1010 316,000.00
46 15.0033.1001 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 37.8D08.1001 1,323,000.00
47 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 37.8D07.0759 45,700.00
48 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hóa khớp 37.8C00.0230 67,300.00
49 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hóa khớp 37.8C00.0230 75,800.00
50 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hóa khớp 37.8C00.0230 66,100.00
51 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp 37.8C00.0280 61,300.00
52 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 37.1E01.1268 20,100.00
53 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 37.8D08.0902 508,000.00
54 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tủy 37.8B00.0083 100,000.00
55 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 37.8B00.0162 812,000.00
56 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1326 72,600.00
57 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 37.1E01.1354 39,200.00
58 01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống 37.8B00.0083 100,000.00
59 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa 37.8D09.1016 261,000.00
60 16.0232.1017 Điều trị tủy răng sữa 37.8D09.1017 369,000.00
61 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 37.8D05.0494 2,461,000.00
62 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 37.1E01.1354 39,200.00
63 21.0091.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 37.8D07.0758 55,000.00
64 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 37.8D09.1035 199,000.00
65 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 37.8C00.0280 61,300.00
66 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 53,600.00
67 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 179,000.00
68 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000.00
69 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000.00
70 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 178,000.00
71 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 43,900.00
72 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,500.00
73 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 67,300.00
74 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900.00
75 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 65,400.00
76 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400.00
77 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 57,600.00
78 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67,300.00
79 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65,400.00
80 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người 67,300.00
81 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng(gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900.00
82 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 67,300.00
83 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396,000.00
84 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai 67,300.00
85 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 41,700.00
86 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 67,300.00
87 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000.00
88 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 67,300.00
89 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 50,200.00
90 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 21,400.00
91 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 21,400.00
92 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan 263,000.00
93 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21,500.00
94 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 39,100.00
95 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67,300.00
96 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi 67,300.00
97 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 186,000.00
98 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 78,400.00
99 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 67,300.00
100 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 178,000.00
101 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246,000.00
102 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900.00
103 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 97,200.00
104 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 67,300.00
105 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 33,200.00
106 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183,000.00
107 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 257,000.00
108 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng 50,200.00
109 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 29,000.00
110 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400.00
111 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 69,200.00
112 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng 67,300.00
113 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67,300.00
114 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300.00
115 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178,000.00
116 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 149,100.00
117 K05.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 149,100.00
118 K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 149,100.00
119 K31.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 171,100.00
120 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi 171,100.00
121 K16.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 171,100.00
122 K15.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Tâm thần 171,100.00
123 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Thần kinh 171,100.00
124 K13.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Da liễu 171,100.00
125 K12.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Lao 171,100.00
126 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 171,100.00
127 K09.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Dị ứng 171,100.00
128 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiết 171,100.00
129 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 171,100.00
130 K06.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 171,100.00
131 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 171,100.00
132 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 171,100.00
133 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 282,000.00
134 K16.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 36,330.00
135 K31.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 44,730.00
136 K28.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 44,730.00
137 K16.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 44,730.00
138 K03.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tổng hợp 44,730.00
139 K02.1953 Giường YHCT ban ngày Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 84,600.00
140 K27.1991 Giường YHCT ban ngày Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 44,580.00
141 K30.1985 Giường YHCT ban ngày Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 52,680.00
142 K02.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 149,100.00
143 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 171,100.00
144 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 149,100.00
145 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 149,100.00
146 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 171,100.00
147 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt 148,600.00
148 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 148,600.00
149 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 148,600.00
150 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 148,600.00
151 K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Bỏng 148,600.00
152 K24.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 148,600.00
153 K23.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 148,600.00
154 K22.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 148,600.00
155 K21.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 148,600.00
156 K20.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 148,600.00
157 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 148,600.00
158 K18.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nhi 148,600.00
159 K12.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Lao 148,600.00
160 K08.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nội tiết 148,600.00
161 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 175,600.00
162 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 175,600.00
163 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 175,600.00
164 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 175,600.00
165 K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Bỏng 175,600.00
166 K24.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 175,600.00
167 K23.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 175,600.00
168 K22.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 175,600.00
169 K21.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 175,600.00
170 K20.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 175,600.00
171 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 175,600.00
172 K18.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 175,600.00
173 K12.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 175,600.00
174 K08.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 175,600.00
175 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 198,300.00
176 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 198,300.00
177 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 198,300.00
178 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 198,300.00
179 K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Bỏng 198,300.00
180 K24.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 198,300.00
181 K23.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 198,300.00
182 K22.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 198,300.00
183 K21.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 198,300.00
184 K20.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 198,300.00
185 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 198,300.00
186 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 198,300.00
187 K18.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 198,300.00
188 K12.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 198,300.00
189 K08.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 198,300.00
190 K31.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 149,100.00
191 K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 149,100.00
192 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 149,100.00
193 K15.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tâm thần 149,100.00
194 K14.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Thần kinh 149,100.00
195 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Da liễu 149,100.00
196 K12.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 149,100.00
197 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 149,100.00
198 K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Dị ứng 149,100.00
199 K08.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 149,100.00
200 K07.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 149,100.00
201 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 121,100.00
202 K18.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 121,100.00
203 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 121,100.00
204 K15.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tâm thần 121,100.00
205 K14.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Thần kinh 121,100.00
206 K13.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Da liễu 121,100.00
207 K12.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 121,100.00
208 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 121,100.00
209 K09.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Dị ứng 121,100.00
210 K08.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 121,100.00
211 K07.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 121,100.00
212 K06.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 121,100.00
213 K05.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 121,100.00
214 K04.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 121,100.00
215 16.1898 Khám Răng hàm mặt 30,500.00
216 15.1898 Khám Tai mũi họng 30,500.00
217 14.1898 Khám Mắt 30,500.00
218 13.1898 Khám Phụ sản 30,500.00
219 12.1898 Khám Ung bướu 30,500.00
220 11.1898 Khám Bỏng 30,500.00
221 10.1898 Khám Ngoại 30,500.00
222 08.1898 Khám YHCT 30,500.00
223 07.1898 Khám Nội tiết 30,500.00
224 06.1898 Khám tâm thần 30,500.00
225 05.1898 Khám Da liễu 30,500.00
226 04.1898 Khám Lao 30,500.00
227 03.1898 Khám Nhi 30,500.00
228 02.1898 Khám Nội 30,500.00
229 17.1898 Khám Phục hồi chức năng 30,500.00
230 18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000.00
231 03.3601.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,321,000.00
232 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 50,200.00
233 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn 35,500.00
234 08.0371.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang 66,100.00
235 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 335,000.00
236 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 400,000.00
237 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 65,500.00
238 11.0097.2035 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 220,000.00
239 22.0009.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40,400.00
240 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 66,100.00
241 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản 568,000.00
242 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 65,500.00
243 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay 91,500.00
244 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 69,200.00
245 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719,000.00
246 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,838,000.00
247 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,838,000.00
248 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp 126,000.00
249 18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 50,200.00
250 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,837,000.00
251 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 66,100.00
252 02.0395.0213 Tiêm khớp cùng chậu 91,500.00
253 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 66,100.00
254 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng 1,038,000.00
255 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh 238,000.00
256 03.2117.0903 Lấy dị vật tai 155,000.00
257 23.0210.1607 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 10,700.00
258 23.0210.1607 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,700.00
259 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221,000.00
260 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 69,200.00
261 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 65,500.00
262 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,202,000.00
263 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,202,000.00
264 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,561,000.00
265 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000.00
266 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137,000.00
267 02.0391.0213 Tiêm khớp ức – sườn 91,500.00
268 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 52,500.00
269 13.0028.0617 Giác hút 952,000.00
270 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,640,000.00
271 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65,500.00
272 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65,500.00
273 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 116,000.00
274 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 43,900.00
275 23.0215.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 26,900.00
276 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32,900.00
277 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3,258,000.00
278 17.0136.0519 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 234,000.00
279 15.0152.0988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,814,000.00
280 10.0544.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 3,579,000.00
281 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,500.00
282 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 254,000.00
283 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường 38,400.00
284 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,660,000.00
285 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ 186,000.00
286 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2,562,000.00
287 24.0108.1720 Virus test nhanh 238,000.00
288 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 65,400.00
289 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900.00
290 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 216,000.00
291 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20,700.00
292 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65,500.00
293 21.0080.0757 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 28,800.00
294 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 112,000.00
295 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,248,000.00
296 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67,300.00
297 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335,000.00
298 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335,000.00
299 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 48,600.00
300 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200.00
301 10.0416.0491 Mở thông dạ dày 2,514,000.00
302 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 4,098,000.00
303 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2,887,000.00
304 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254,000.00
305 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500.00
306 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97,200.00
307 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900.00
308 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 97,200.00
309 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200.00
310 13.0025.0638 Nội xoay thai 1,406,000.00
311 13.0025.0638 Nội xoay thai 1,406,000.00
312 17.0051.0268 Tập đi với khung treo 29,000.00
313 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,561,000.00
314 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144,000.00
315 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh 98,200.00
316 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 513,000.00
317 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 40,800.00
318 15.0236.0927 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 223,000.00
319 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 43,900.00
320 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 41,700.00
321 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335,000.00
322 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35,500.00
323 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày 224,000.00
324 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900.00
325 01.0222.0211 Thụt giữ 82,100.00
326 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35,500.00
327 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35,500.00
328 21.0014.1778 Điện tim thường 32,800.00
329 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500.00
330 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399,000.00
331 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 137,000.00
332 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66,100.00
333 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 56,200.00
334 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200.00
335 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 21,500.00
336 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500.00
337 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200.00
338 03.3819.0559 Nối gân duỗi 2,963,000.00
339 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186,000.00
340 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 65,500.00
341 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 1,784,000.00
342 03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
343 28.0010.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 705,000.00
344 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000.00
345 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000.00
346 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000.00
347 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 290,000.00
348 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 705,000.00
349 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh 32,300.00
350 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng 67,300.00
351 03.0627.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 65,500.00
352 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67,300.00
353 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900.00
354 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 56,500.00
355 16.0057.1032 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 265,000.00
356 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích 61,700.00
357 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,248,000.00
358 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,248,000.00
359 16.0043.1021 Lấy cao răng 77,000.00
360 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12,900.00
361 10.0563.0494 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2,562,000.00
362 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000.00
363 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 290,000.00
364 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 159,000.00
365 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 159,000.00
366 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 69,200.00
367 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335,000.00
368 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ 67,300.00
369 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2,627,000.00
370 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65,500.00
371 22.0014.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 102,000.00
372 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000.00
373 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 90,100.00
374 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 344,000.00
375 24.0284.1674 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 41,700.00
376 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705,000.00
377 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 67,300.00
378 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 178,000.00
379 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 63,500.00
380 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não 66,100.00
381 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,598,000.00
382 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương 4,472,000.00
383 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 56,200.00
384 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254,000.00
385 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 213,000.00
386 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 137,000.00
387 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 65,400.00
388 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,100.00
389 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181,000.00
390 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67,300.00
391 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 97,200.00
392 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56,500.00
393 05.0043.0333 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 285,000.00
394 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000.00
395 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm 399,000.00
396 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm 1,640,000.00
397 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite 247,000.00
398 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 192,000.00
399 03.0277.0247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT 105,000.00
400 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900.00
401 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3,750,000.00
402 10.0562.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 2,562,000.00
403 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000.00
404 03.2117.0901 Lấy dị vật tai 62,900.00
405 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000.00
406 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,750,000.00
407 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 274,000.00
408 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,677,000.00
409 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 50,200.00
410 17.0143.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 48,600.00
411 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,598,000.00
412 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3,258,000.00
413 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500.00
414 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3,579,000.00
415 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1,234,000.00
416 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335,000.00
417 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66,100.00
418 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000.00
419 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000.00
420 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau 50,200.00
421 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000.00
422 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000.00
423 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335,000.00
424 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254,000.00
425 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 663,000.00
426 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 373,000.00
427 18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 240,000.00
428 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,068,000.00
429 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162,000.00
430 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728,000.00
431 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 638,000.00
432 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 56,200.00
433 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 259,000.00
434 03.3047.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
435 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 65,400.00
436 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4,098,000.00
437 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 546,000.00
438 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 3,750,000.00
439 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203,000.00
440 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203,000.00
441 03.0562.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 66,100.00
442 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,400.00
443 02.0085.1778 Điện tim thường 32,800.00
444 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1,242,000.00
445 03.0542.0271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 66,100.00
446 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 50,200.00
447 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1,965,000.00
448 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng 263,000.00
449 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 65,400.00
450 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500.00
451 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 97,200.00
452 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335,000.00
453 17.0153.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 48,600.00
454 24.0305.1674 Demodex soi tươi 41,700.00
455 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
456 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221,000.00
457 21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 130,000.00
458 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162,000.00
459 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 61,500.00
460 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 61,500.00
461 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,400.00
462 03.0568.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp 66,100.00
463 28.0340.0559 Nối gân duỗi 2,963,000.00
464 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65,500.00
465 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 39,600.00
466 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65,500.00
467 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43,900.00
468 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000.00
469 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 21,400.00
470 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21,500.00
471 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500.00
472 03.0587.0271 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận 66,100.00
473 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65,500.00
474 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 65,500.00
475 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,741,000.00
476 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000.00
477 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65,400.00
478 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,002,000.00
479 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4,289,000.00
480 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 65,500.00
481 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 119,000.00
482 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000.00
483 02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 91,500.00
484 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,235,000.00
485 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 66,100.00
486 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221,000.00
487 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000.00
488 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3,258,000.00
489 03.0133.0210 Thông tiểu 90,100.00
490 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335,000.00
491 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2,562,000.00
492 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III 50,200.00
493 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399,000.00
494 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO 41,700.00
495 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,784,000.00
496 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,355,000.00
497 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,355,000.00
498 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900.00
499 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212,000.00
500 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 39,100.00
501 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65,500.00
502 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200.00
503 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) 16,100.00
504 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 149,000.00
505 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 149,000.00
506 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 65,500.00
507 21.0087.0751 Đo độ lác 63,800.00
508 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2,298,000.00
509 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65,500.00
510 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng 644,000.00
511 02.0233.0158 Rửa bàng quang 198,000.00
512 02.0233.0158 Rửa bàng quang 198,000.00
513 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000.00
514 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 198,000.00
515 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4,098,000.00
516 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69,200.00
517 18.0056.0069 Siêu âm đàn hồi mô vú 82,300.00
518 10.0057.0083 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 107,000.00
519 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900.00
520 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 65,400.00
521 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 65,400.00
522 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 66,100.00
523 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc 82,100.00
524 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 573,000.00
525 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28,800.00
526 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 573,000.00
527 21.0102.0070 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] 141,000.00
528 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000.00
529 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000.00
530 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 65,400.00
531 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 65,400.00
532 03.3025.1149 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 410,000.00
533 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 55,300.00
534 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 66,100.00
535 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,500.00
536 17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 48,600.00
537 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000.00
538 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 56,200.00
539 22.0139.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 36,900.00
540 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 221,000.00
541 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65,500.00
542 28.0337.0559 Nối gân gấp 2,963,000.00
543 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3,258,000.00
544 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194,000.00
545 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 399,000.00
546 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày 335,000.00
547 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 56,200.00
548 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 2,498,000.00
549 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,269,000.00
550 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69,200.00
551 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 143,000.00
552 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay 91,500.00
553 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 954,000.00
554 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 825,000.00
555 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 56,200.00
556 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66,100.00
557 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày 234,000.00
558 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182,000.00
559 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000.00
560 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000.00
561 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65,500.00
562 03.3044.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
563 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624,000.00
564 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 1,417,000.00
565 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 53,600.00
566 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 344,000.00
567 03.3034.0339 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 628,000.00
568 03.0577.0271 Thuỷ châm điều trị dị ứng 66,100.00
569 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000.00
570 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,985,000.00
571 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 41,700.00
572 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 2,498,000.00
573 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 159,000.00
574 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) 43,900.00
575 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2,562,000.00
576 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65,500.00
577 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 3,288,000.00
578 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 3,288,000.00
579 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000.00
580 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000.00
581 25.0022.1735 Tế bào học nước tiểu 159,000.00
582 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178,000.00
583 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 66,100.00
584 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 122,000.00
585 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 66,100.00
586 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 222,000.00
587 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 97,200.00
588 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1,242,000.00
589 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 392,000.00
590 01.0243.0096 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 1,199,000.00
591 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66,100.00
592 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59,500.00
593 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339,000.00
594 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,750,000.00
595 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35,500.00
596 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 50,200.00
597 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên 50,200.00
598 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4,098,000.00
599 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000.00
600 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 102,000.00
601 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng 50,200.00
602 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3,325,000.00
603 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 1,935,000.00
604 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200.00
605 18.0095.0010 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 50,200.00
606 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 212,000.00
607 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880,000.00
608 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880,000.00
609 18.0005.0069 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 82,300.00
610 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65,500.00
611 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400.00
612 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 97,200.00
613 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65,500.00
614 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335,000.00
615 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000.00
616 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000.00
617 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress 67,300.00
618 17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp 47,400.00
619 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000.00
620 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000.00
621 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 56,200.00
622 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,750,000.00
623 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65,500.00
624 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65,500.00
625 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc 47,500.00
626 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400.00
627 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 2,133,000.00
628 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000.00
629 13.0163.0602 Chích áp xe vú 219,000.00
630 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 333,000.00
631 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 47,500.00
632 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 65,500.00
633 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,500.00
634 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1,965,000.00
635 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3,144,000.00
636 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 65,500.00
637 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000.00
638 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi 216,000.00
639 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,579,000.00
640 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234,000.00
641 15.0237.0928 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 318,000.00
642 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52,500.00
643 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 52,600.00
644 14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52,500.00
645 12.0321.1190 Cắt u bao gân 1,784,000.00
646 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn 35,500.00
647 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1,234,000.00
648 18.0622.0085 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 221,000.00
649 03.0599.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 66,100.00
650 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28,800.00
651 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28,800.00
652 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 4,629,000.00
653 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 43,900.00
654 03.1655.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 740,000.00
655 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 243,000.00
656 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000.00
657 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500.00
658 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 36,700.00
659 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 36,700.00
660 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 65,500.00
661 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 23,100.00
662 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,500.00
663 03.0386.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 67,300.00
664 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162,000.00
665 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2,562,000.00
666 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500.00
667 01.0004.0321 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 162,000.00
668 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000.00
669 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3,258,000.00
670 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4,415,000.00
671 22.0136.1363 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17,300.00
672 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 66,100.00
673 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000.00
674 03.0596.0271 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 66,100.00
675 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 65,400.00
676 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 244,000.00
677 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,744,000.00
678 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,744,000.00
679 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 66,100.00
680 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40,400.00
681 21.0091.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 59,100.00
682 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 342,000.00
683 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212,000.00
684 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335,000.00
685 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 1,965,000.00
686 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 21,500.00
687 23.0217.1605 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12,900.00
688 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 91,500.00
689 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 558,000.00
690 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000.00
691 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 65,500.00
692 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65,500.00
693 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 67,300.00
694 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 2,862,000.00
695 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 1,784,000.00
696 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2,844,000.00
697 15.0217.0892 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 193,000.00
698 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,944,000.00
699 17.0152.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 48,600.00
700 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,514,000.00
701 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc 862,000.00
702 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 65,500.00
703 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000.00
704 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,500.00
705 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng 2,562,000.00
706 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2,514,000.00
707 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 65,500.00
708 03.2383.0315 Test nội bì 389,000.00
709 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng 29,000.00
710 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45,400.00
711 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35,500.00
712 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32,300.00
713 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000.00
714 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,887,000.00
715 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 82,100.00
716 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 97,200.00
717 03.0601.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng 66,100.00
718 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain 91,500.00
719 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335,000.00
720 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,862,000.00
721 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 65,400.00
722 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155,000.00
723 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 66,100.00
724 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40,400.00
725 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3,668,000.00
726 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212,000.00
727 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,212,000.00
728 21.0085.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 36,200.00
729 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 97,200.00
730 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 196,000.00
731 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 65,400.00
732 13.0123.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,668,000.00
733 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột 29,700.00
734 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột 29,700.00
735 01.0164.0210 Thông bàng quang 90,100.00
736 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67,300.00
737 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,242,000.00
738 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,562,000.00
739 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254,000.00
740 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 335,000.00
741 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 12,500.00
742 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 1,965,000.00
743 03.2241.0871 Cắt Amidan bằng Coblator 2,355,000.00
744 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212,000.00
745 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 130,000.00
746 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66,100.00
747 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 144,000.00
748 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900.00
749 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 244,000.00
750 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2,562,000.00
751 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,784,000.00
752 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 50,200.00
753 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 97,200.00
754 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32,900.00
755 17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 29,000.00
756 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 703,000.00
757 03.0279.0246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT 105,000.00
758 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 56,200.00
759 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65,500.00
760 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 212,000.00
761 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 43,100.00
762 02.0096.1798 Holter huyết áp 198,000.00
763 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,500.00
764 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43,900.00
765 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1,731,000.00
766 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500.00
767 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69,200.00
768 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,944,000.00
769 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 97,200.00
770 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 50,200.00
771 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 35,500.00
772 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65,500.00
773 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000.00
774 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65,500.00
775 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 834,000.00
776 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254,000.00
777 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65,500.00
778 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200.00
779 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 66,100.00
780 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 305,000.00
781 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) 13,900.00
782 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 47,900.00
783 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 47,900.00
784 23.0219.1494 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21,500.00
785 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 56,200.00
786 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 460,000.00
787 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 29,000.00
788 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39,100.00
789 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 693,000.00
790 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 693,000.00
791 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện glocom 107,000.00
792 03.3798.0571 Tháo đốt bàn 2,887,000.00
793 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,500.00
794 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65,500.00
795 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 115,000.00
796 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 186,000.00
797 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200.00
798 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,876,000.00
799 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản 247,000.00
800 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1,751,000.00
801 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 159,000.00
802 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000.00
803 10.0621.0472 Cắt túi mật 4,523,000.00
804 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000.00
805 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200.00
806 10.0299.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 4,098,000.00
807 13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,585,000.00
808 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1,334,000.00
809 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 263,000.00
810 03.0548.0271 Thuỷ châm điều trị động kinh 66,100.00
811 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,700.00
812 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32,900.00
813 03.0567.0271 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp 66,100.00
814 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65,500.00
815 03.0573.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày 66,100.00
816 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 35,500.00
817 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 65,500.00
818 08.0007.0227 Cấy chỉ 143,000.00
819 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 65,400.00
820 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000.00
821 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000.00
822 21.0076.0752 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 54,800.00
823 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 335,000.00
824 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 56,200.00
825 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65,500.00
826 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682,000.00
827 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65,400.00
828 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 508,000.00
829 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 97,200.00
830 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh 119,000.00
831 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 344,000.00
832 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97,200.00
833 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin 198,000.00
834 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100.00
835 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159,000.00
836 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 59,700.00
837 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 59,700.00
838 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000.00
839 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000.00
840 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 271,000.00
841 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay 91,500.00
842 24.0306.1674 Demodex nhuộm soi 41,700.00
843 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2,862,000.00
844 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,342,000.00
845 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,342,000.00
846 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705,000.00
847 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100.00
848 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100.00
849 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000.00
850 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000.00
851 17.0010.0236 Điều trị bằng dòng giao thoa 28,800.00
852 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65,500.00
853 02.0095.1798 Holter điện tâm đồ 198,000.00
854 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43,100.00
855 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 59,400.00
856 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 47,500.00
857 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 66,100.00
858 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 50,200.00
859 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900.00
860 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 65,400.00
861 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 66,100.00
862 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 258,000.00
863 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000.00
864 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 772,000.00
865 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000.00
866 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 772,000.00
867 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000.00
868 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300.00
869 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2,963,000.00
870 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 65,400.00
871 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 56,200.00
872 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5,071,000.00
873 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi 68,000.00
874 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm 152,000.00
875 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 246,000.00
876 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 65,400.00
877 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 91,500.00
878 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 189,000.00
879 03.0278.0248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT 105,000.00
880 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu 431,000.00
881 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,206,000.00
882 02.0431.1289 Xét nghiệm Mucin test 51,900.00
883 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335,000.00
884 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 56,200.00
885 13.0009.0659 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,564,000.00
886 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335,000.00
887 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 65,400.00
888 01.0021.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 43,900.00
889 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600.00
890 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh 178,000.00
891 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,500.00
892 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay 91,500.00
893 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254,000.00
894 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234,000.00
895 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 29,000.00
896 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399,000.00
897 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan 729,000.00
898 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực 1,965,000.00
899 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 831,000.00
900 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67,300.00
901 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900.00
902 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900.00
903 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000.00
904 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178,000.00
905 24.0127.1643 HBcAb test nhanh 59,700.00
906 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 865,000.00
907 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 66,100.00
908 03.0574.0271 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày 66,100.00
909 03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65,500.00
910 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1,242,000.00
911 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 104,000.00
912 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 91,500.00
913 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 254,000.00
914 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240,000.00
915 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 116,000.00
916 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 319,000.00
917 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 134,000.00
918 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,027,000.00
919 14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 78,400.00
920 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 97,200.00
921 03.0557.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt 66,100.00
922 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung 41,700.00
923 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2,562,000.00
924 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254,000.00
925 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500.00
926 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 59,700.00
927 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 59,700.00
928 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204,000.00
929 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 65,400.00
930 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 66,100.00
931 03.2367.0112 Chọc dịch khớp 114,000.00
932 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000.00
933 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000.00
934 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41,700.00
935 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt 79,100.00
936 03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
937 25.0077.1735 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 159,000.00
938 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35,500.00
939 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212,000.00
940 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65,400.00
941 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254,000.00
942 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63,500.00
943 15.0204.1043 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 1,014,000.00
944 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66,100.00
945 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257,000.00
946 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày 162,000.00
947 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 65,400.00
948 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 3,746,000.00
949 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67,300.00
950 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65,500.00
951 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2,498,000.00
952 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 3,579,000.00
953 03.2443.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000.00
954 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1,334,000.00
955 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 333,000.00
956 03.3606.0156 Nong niệu đạo 241,000.00
957 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh 238,000.00
958 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 37,300.00
959 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,598,000.00
960 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 319,000.00
961 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3,579,000.00
962 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319,000.00
963 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254,000.00
964 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,258,000.00
965 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 65,400.00
966 28.0003.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3,325,000.00
967 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 65,400.00
968 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000.00
969 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,269,000.00
970 15.0236.0925 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 703,000.00
971 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67,300.00
972 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65,400.00
973 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900.00
974 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 703,000.00
975 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162,000.00
976 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 65,600.00
977 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 65,600.00
978 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 67,300.00
979 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 3,579,000.00
980 15.0216.0893 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 130,000.00
981 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 71,600.00
982 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 71,600.00
983 08.0336.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng 66,100.00
984 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69,200.00
985 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 69,200.00
986 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673,000.00
987 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 984,000.00
988 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 984,000.00
989 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20,400.00
990 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 94,400.00
991 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335,000.00
992 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 2,782,000.00
993 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 2,782,000.00
994 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140,000.00
995 03.2117.0902 Lấy dị vật tai 514,000.00
996 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 65,500.00
997 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 56,200.00
998 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 362,000.00
999 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc 54,800.00
1000 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan 263,000.00
1001 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 90,100.00
1002 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 11,400.00
1003 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 50,200.00
1004 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719,000.00
1005 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66,100.00
1006 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000.00
1007 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000.00
1008 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 834,000.00
1009 13.0195.0094 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 596,000.00
1010 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 258,000.00
1011 03.1678.0795 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 1,236,000.00
1012 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000.00
1013 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 20,500.00
1014 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39,100.00
1015 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41,700.00
1016 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000.00
1017 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82,100.00
1018 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500.00
1019 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1,242,000.00
1020 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 37,300.00
1021 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2,963,000.00
1022 02.0255.0319 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 580,000.00
1023 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 254,000.00
1024 03.0078.0120 Mở khí quản 719,000.00
1025 03.0078.0120 Mở khí quản 719,000.00
1026 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000.00
1027 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254,000.00
1028 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500.00
1029 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 64,300.00
1030 23.0199.1763 Định tính Porphyrin [niệu] 53,100.00
1031 24.0270.1720 Cryptosporidium test nhanh 238,000.00
1032 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 254,000.00
1033 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66,100.00
1034 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000.00
1035 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân 91,500.00
1036 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 69,200.00
1037 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388,000.00
1038 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 335,000.00
1039 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 521,000.00
1040 03.1657.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870,000.00
1041 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng 29,000.00
1042 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,750,000.00
1043 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 104,000.00
1044 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 47,500.00
1045 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302,000.00
1046 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000.00
1047 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 318,000.00
1048 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân 2,887,000.00
1049 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 207,000.00
1050 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90,100.00
1051 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35,500.00
1052 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 240,000.00
1053 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai 67,300.00
1054 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ 45,300.00
1055 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000.00
1056 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900.00
1057 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi 68,000.00
1058 15.0033.1001 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1,415,000.00
1059 03.0613.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ 65,500.00
1060 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900.00
1061 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 65,400.00
1062 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,754,000.00
1063 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4,307,000.00
1064 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 67,300.00
1065 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2,562,000.00
1066 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2,562,000.00
1067 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000.00
1068 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79,100.00
1069 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 56,200.00
1070 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 3,144,000.00
1071 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,616,000.00
1072 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 56,200.00
1073 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69,200.00
1074 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 212,000.00
1075 22.0161.1292 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 30,000.00
1076 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 82,300.00
1077 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 2,514,000.00
1078 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21,500.00
1079 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35,500.00
1080 13.0027.0617 Forceps 952,000.00
1081 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,985,000.00
1082 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 186,000.00
1083 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2,851,000.00
1084 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65,500.00
1085 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống 344,000.00
1086 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66,100.00
1087 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221,000.00
1088 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400.00
1089 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 65,500.00
1090 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 392,000.00
1091 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110,000.00
1092 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress 66,100.00
1093 03.3041.0329 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1094 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 254,000.00
1095 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi 1,242,000.00
1096 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 20,400.00
1097 13.0006.0673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 5,929,000.00
1098 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,750,000.00
1099 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống 624,000.00
1100 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 33,200.00
1101 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V 66,100.00
1102 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 119,000.00
1103 10.0405.0156 Nong niệu đạo 241,000.00
1104 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm 399,000.00
1105 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 254,000.00
1106 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 333,000.00
1107 15.0058.0899 Làm thuốc tai 20,500.00
1108 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65,500.00
1109 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 65,500.00
1110 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65,500.00
1111 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954,000.00
1112 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 486,000.00
1113 23.0222.1596 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 27,400.00
1114 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 926,000.00
1115 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 549,000.00
1116 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 549,000.00
1117 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 97,200.00
1118 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65,500.00
1119 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 43,100.00
1120 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66,100.00
1121 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,000.00
1122 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,598,000.00
1123 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67,300.00
1124 13.0191.0079 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 143,000.00
1125 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,612,000.00
1126 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66,100.00
1127 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,612,000.00
1128 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1,334,000.00
1129 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65,500.00
1130 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 67,300.00
1131 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 82,300.00
1132 03.3036.0329 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1133 13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung 2,747,000.00
1134 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254,000.00
1135 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 723,000.00
1136 21.0008.1779 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 201,000.00
1137 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 68,000.00
1138 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600.00
1139 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 568,000.00
1140 03.3038.0329 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1141 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300.00
1142 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 66,100.00
1143 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,887,000.00
1144 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000.00
1145 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38,200.00
1146 18.0083.0014 Chụp Xquang răng toàn cảnh 64,200.00
1147 13.0110.0651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,619,000.00
1148 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 11,200.00
1149 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 11,200.00
1150 28.0009.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 705,000.00
1151 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,945,000.00
1152 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 133,000.00
1153 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2,562,000.00
1154 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 63,800.00
1155 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78,400.00
1156 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 508,000.00
1157 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 159,000.00
1158 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 40,400.00
1159 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,200.00
1160 03.0564.0271 Thuỷ châm điều trị viêm xoang 66,100.00
1161 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000.00
1162 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62,900.00
1163 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 1,242,000.00
1164 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 67,300.00
1165 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335,000.00
1166 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,417,000.00
1167 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 43,900.00
1168 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100.00
1169 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 66,100.00
1170 14.0255.0755 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25,900.00
1171 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500.00
1172 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 335,000.00
1173 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 65,400.00
1174 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 106,000.00
1175 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 106,000.00
1176 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 65,400.00
1177 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67,300.00
1178 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,751,000.00
1179 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244,000.00
1180 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón 66,100.00
1181 21.0092.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 25,900.00
1182 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 224,000.00
1183 21.0082.0843 Đo sắc giác 65,900.00
1184 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 845,000.00
1185 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3,258,000.00
1186 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 52,600.00
1187 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,500.00
1188 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 52,600.00
1189 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,944,000.00
1190 08.0006.0271 Thủy châm 66,100.00
1191 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 67,300.00
1192 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69,200.00
1193 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 56,200.00
1194 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn 67,300.00
1195 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000.00
1196 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,500.00
1197 14.0161.0748 Tập nhược thị 31,700.00
1198 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 514,000.00
1199 01.0243.0095 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 678,000.00
1200 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 2,498,000.00
1201 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng 56,200.00
1202 03.2534.1047 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm 2,927,000.00
1203 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3,040,000.00
1204 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 69,200.00
1205 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4,098,000.00
1206 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4,616,000.00
1207 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41,700.00
1208 03.0672.0228 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35,500.00
1209 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 2,851,000.00
1210 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,935,000.00
1211 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,935,000.00
1212 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp 159,000.00
1213 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762,000.00
1214 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000.00
1215 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000.00
1216 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 56,200.00
1217 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200.00
1218 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,862,000.00
1219 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 36,700.00
1220 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 36,700.00
1221 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT 45,400.00
1222 03.0547.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66,100.00
1223 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 954,000.00
1224 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35,500.00
1225 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 97,200.00
1226 03.1678.0794 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 1,837,000.00
1227 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500.00
1228 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 644,000.00
1229 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65,500.00
1230 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,500.00
1231 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng 264,000.00
1232 13.0044.0621 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,741,000.00
1233 03.1660.0764 Khâu cò mi, tháo cò 400,000.00
1234 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48,600.00
1235 03.2387.0212 Tiêm trong da 11,400.00
1236 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4,151,000.00
1237 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,321,000.00
1238 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 2,627,000.00
1239 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 460,000.00
1240 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic 67,300.00
1241 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 164,000.00
1242 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 50,200.00
1243 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 164,000.00
1244 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238,000.00
1245 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller 50,200.00
1246 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 719,000.00
1247 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 35,500.00
1248 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,944,000.00
1249 03.3045.0329 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1250 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 39,600.00
1251 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 34,900.00
1252 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 39,600.00
1253 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3,579,000.00
1254 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 9,900.00
1255 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 9,900.00
1256 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,887,000.00
1257 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000.00
1258 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21,500.00
1259 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000.00
1260 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000.00
1261 02.0389.0213 Tiêm khớp vai 91,500.00
1262 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000.00
1263 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 186,000.00
1264 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65,500.00
1265 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,919,000.00
1266 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,919,000.00
1267 03.2388.0212 Tiêm dưới da 11,400.00
1268 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ 67,300.00
1269 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 66,100.00
1270 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,562,000.00
1271 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673,000.00
1272 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 35,500.00
1273 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 65,400.00
1274 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 638,000.00
1275 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580,000.00
1276 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580,000.00
1277 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200.00
1278 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 56,200.00
1279 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65,500.00
1280 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335,000.00
1281 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 65,500.00
1282 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 305,000.00
1283 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800.00
1284 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700.00
1285 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 41,400.00
1286 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 53,600.00
1287 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 65,500.00
1288 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66,100.00
1289 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 305,000.00
1290 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 335,000.00
1291 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 66,100.00
1292 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000.00
1293 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000.00
1294 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67,300.00
1295 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 513,000.00
1296 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn 91,500.00
1297 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69,200.00
1298 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56,000.00
1299 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212,000.00
1300 06.0037.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000.00
1301 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 65,400.00
1302 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh 119,000.00
1303 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 66,100.00
1304 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000.00
1305 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32,100.00
1306 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 122,000.00
1307 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 66,100.00
1308 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 212,000.00
1309 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 37,300.00
1310 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000.00
1311 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 568,000.00
1312 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 568,000.00
1313 17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48,600.00
1314 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng 729,000.00
1315 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1,648,000.00
1316 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80,800.00
1317 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254,000.00
1318 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221,000.00
1319 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 67,300.00
1320 17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 48,600.00
1321 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 116,000.00
1322 03.1695.0842 Rửa cùng đồ 41,600.00
1323 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300.00
1324 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính 2,862,000.00
1325 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82,300.00
1326 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400.00
1327 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 259,000.00
1328 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 335,000.00
1329 03.0590.0271 Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa 66,100.00
1330 03.3037.0329 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 333,000.00
1331 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 65,400.00
1332 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 459,000.00
1333 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,710,000.00
1334 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200.00
1335 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600.00
1336 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67,300.00
1337 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 979,000.00
1338 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399,000.00
1339 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 82,100.00
1340 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900.00
1341 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 116,000.00
1342 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 65,500.00
1343 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 40,800.00
1344 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3,750,000.00
1345 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43,900.00
1346 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 12,500.00
1347 03.0572.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ 66,100.00
1348 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh 238,000.00
1349 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212,000.00
1350 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 159,000.00
1351 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng 56,200.00
1352 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 65,400.00
1353 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,612,000.00
1354 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 50,200.00
1355 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 56,200.00
1356 03.2383.0314 Test nội bì 475,000.00
1357 03.3795.0534 Tháo khớp cổ chân 3,741,000.00
1358 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 335,000.00
1359 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 78,400.00
1360 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 69,200.00
1361 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 207,000.00
1362 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 189,000.00
1363 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 65,400.00
1364 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 1,068,000.00
1365 25.0023.1735 Tế bào học đờm 159,000.00
1366 01.0208.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000.00
1367 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 66,100.00
1368 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 3,579,000.00
1369 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900.00
1370 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 66,100.00
1371 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66,100.00
1372 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65,500.00
1373 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300.00
1374 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4,616,000.00
1375 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2,562,000.00
1376 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,500.00
1377 22.9000.1349 Thời gian máu đông 12,600.00
1378 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000.00
1379 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2,851,000.00
1380 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1,234,000.00
1381 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 41,700.00
1382 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68,000.00
1383 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000.00
1384 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000.00
1385 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66,100.00
1386 22.0017.1310 Nghiệm pháp Von-Kaulla 51,900.00
1387 22.0017.1310 Nghiệm pháp Von-Kaulla 51,900.00
1388 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 66,100.00
1389 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 50,200.00
1390 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 3,579,000.00
1391 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 573,000.00
1392 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 573,000.00
1393 01.0068.0298 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762,000.00
1394 03.3607.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2,321,000.00
1395 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65,500.00
1396 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 21,500.00
1397 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 164,000.00
1398 03.3532.0121 Mở thông bàng quang 373,000.00
1399 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,750,000.00
1400 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200.00
1401 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 333,000.00
1402 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66,100.00
1403 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen 4,012,000.00
1404 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 73,000.00
1405 15.0216.0894 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 148,000.00
1406 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 2,048,000.00
1407 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 2,048,000.00
1408 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel 275,000.00
1409 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu 34,600.00
1410 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 624,000.00
1411 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 82,100.00
1412 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200.00
1413 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 212,000.00
1414 24.0122.1643 HBsAb test nhanh 59,700.00
1415 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66,100.00
1416 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 56,200.00
1417 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000.00
1418 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000.00
1419 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 69,200.00
1420 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2,963,000.00
1421 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 66,100.00
1422 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69,200.00
1423 17.0136.0520 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 162,000.00
1424 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 69,200.00
1425 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36,900.00
1426 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000.00
1427 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000.00
1428 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 43,900.00
1429 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 65,400.00
1430 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6,799,000.00
1431 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 65,500.00
1432 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35,500.00
1433 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 2,048,000.00
1434 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 2,048,000.00
1435 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,876,000.00
1436 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 65,500.00
1437 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143,000.00
1438 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 38,000.00
1439 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,832,000.00
1440 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 38,000.00
1441 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234,000.00
1442 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259,000.00
1443 13.0112.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,844,000.00
1444 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335,000.00
1445 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335,000.00
1446 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162,000.00
1447 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 212,000.00
1448 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16,100.00
1449 12.0290.0596 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5,550,000.00
1450 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,500.00
1451 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh 130,000.00
1452 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101,000.00
1453 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 56,200.00
1454 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 82,100.00
1455 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67,300.00
1456 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 82,300.00
1457 13.0010.0660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,397,000.00
1458 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) 13,900.00
1459 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2,561,000.00
1460 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 65,500.00
1461 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 624,000.00
1462 02.0339.0211 Thụt tháo phân 82,100.00
1463 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh 65,500.00
1464 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 65,400.00
1465 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2,562,000.00
1466 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 65,400.00
1467 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 67,300.00
1468 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 65,500.00
1469 03.0540.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ 66,100.00
1470 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 97,200.00
1471 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900.00
1472 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm 50,200.00
1473 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335,000.00
1474 24.0080.1675 Leptospira test nhanh 138,000.00
1475 24.0080.1675 Leptospira test nhanh 138,000.00
1476 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 144,000.00
1477 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65,500.00
1478 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,507,000.00
1479 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,507,000.00
1480 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200.00
1481 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600.00
1482 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não 67,300.00
1483 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200.00
1484 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 91,600.00
1485 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 35,500.00
1486 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 45,600.00
1487 01.0221.0211 Thụt tháo 82,100.00
1488 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242,000.00
1489 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45,800.00
1490 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 377,000.00
1491 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000.00
1492 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000.00
1493 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000.00
1494 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616,000.00
1495 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000.00
1496 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,750,000.00
1497 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 91,500.00
1498 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 170,000.00
1499 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 170,000.00
1500 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237,000.00
1501 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 67,300.00
1502 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 30,100.00
1503 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254,000.00
1504 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 66,100.00
1505 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 97,200.00
1506 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống 107,000.00
1507 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000.00
1508 03.3043.0329 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1509 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159,000.00
1510 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 223,000.00
1511 22.0151.1594 Cặn Addis 43,100.00
1512 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 23,100.00
1513 06.0040.1799 Đo lưu huyết não 43,400.00
1514 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm 221,000.00
1515 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335,000.00
1516 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 65,500.00
1517 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 222,000.00
1518 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335,000.00
1519 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 65,400.00
1520 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 50,200.00
1521 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 65,400.00
1522 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 35,500.00
1523 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 66,100.00
1524 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 65,400.00
1525 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 63,800.00
1526 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49,400.00
1527 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 82,300.00
1528 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 33,200.00
1529 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 66,100.00
1530 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 2,944,000.00
1531 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 56,200.00
1532 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500.00
1533 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29,900.00
1534 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính 2,862,000.00
1535 07.0231.0505 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 186,000.00
1536 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc 327,000.00
1537 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 52,500.00
1538 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,766,000.00
1539 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,766,000.00
1540 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000.00
1541 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399,000.00
1542 13.0061.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,111,000.00
1543 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 65,500.00
1544 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 107,000.00
1545 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200.00
1546 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric (niệu) 16,100.00
1547 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2,686,000.00
1548 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3,579,000.00
1549 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1,648,000.00
1550 03.3026.1150 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 547,000.00
1551 13.0137.0077 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 137,000.00
1552 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000.00
1553 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000.00
1554 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 1,965,000.00
1555 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399,000.00
1556 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng 52,500.00
1557 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35,500.00
1558 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 122,000.00
1559 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 66,100.00
1560 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600.00
1561 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600.00
1562 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 333,000.00
1563 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 67,300.00
1564 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400.00
1565 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35,500.00
1566 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,963,000.00
1567 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày 254,000.00
1568 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái 66,100.00
1569 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000.00
1570 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai 602,000.00
1571 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 4,098,000.00
1572 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259,000.00
1573 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 67,300.00
1574 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 50,200.00
1575 23.0221.1506 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 26,900.00
1576 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 65,500.00
1577 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 159,000.00
1578 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 2,944,000.00
1579 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65,500.00
1580 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 63,800.00
1581 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399,000.00
1582 13.0233.0642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,152,000.00
1583 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 65,400.00
1584 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 65,400.00
1585 13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,528,000.00
1586 08.0005.0230 Điện châm 67,300.00
1587 15.0220.0206 Thay canuyn 247,000.00
1588 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2,477,000.00
1589 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66,100.00
1590 17.0022.0272 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 61,400.00
1591 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589,000.00
1592 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 137,000.00
1593 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel 205,000.00
1594 10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 254,000.00
1595 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,860,000.00
1596 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 65,400.00
1597 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,500.00
1598 03.2120.0899 Làm thuốc tai 20,500.00
1599 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 137,000.00
1600 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200.00
1601 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705,000.00
1602 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705,000.00
1603 03.2357.0211 Thụt tháo phân 82,100.00
1604 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai 1,990,000.00
1605 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 65,400.00
1606 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 50,200.00
1607 03.1663.0768 Khâu da mi 1,440,000.00
1608 22.0308.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80,800.00
1609 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz 50,200.00
1610 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 513,000.00
1611 23.0216.1494 Định lượng Creatinin (dịch) 21,500.00
1612 13.0102.0678 Phẫu thuật Manchester 3,681,000.00
1613 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 107,000.00
1614 17.0146.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 48,600.00
1615 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 244,000.00
1616 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3,258,000.00
1617 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng 156,000.00
1618 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 186,000.00
1619 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200.00
1620 03.1663.0769 Khâu da mi 809,000.00
1621 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335,000.00
1622 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400.00
1623 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau 97,200.00
1624 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48,600.00
1625 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 246,000.00
1626 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 237,000.00
1627 15.0300.0955 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3,002,000.00
1628 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47,900.00
1629 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 126,000.00
1630 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281,000.00
1631 13.0103.0677 Phẫu thuật Lefort 2,783,000.00
1632 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281,000.00
1633 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 56,200.00
1634 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 67,300.00
1635 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,258,000.00
1636 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 244,000.00
1637 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 65,400.00
1638 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597,000.00
1639 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65,500.00
1640 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 50,200.00
1641 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1,085,000.00
1642 13.0011.0707 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,867,000.00
1643 24.0085.1720 Mycoplasma hominis test nhanh 238,000.00
1644 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 2,048,000.00
1645 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 2,048,000.00
1646 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34,600.00
1647 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,944,000.00
1648 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc 665,000.00
1649 17.0063.0268 Tập với thang tường 29,000.00
1650 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212,000.00
1651 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258,000.00
1652 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258,000.00
1653 15.0237.0926 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 723,000.00
1654 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3,258,000.00
1655 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 186,000.00
1656 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 67,300.00
1657 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000.00
1658 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000.00
1659 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 305,000.00
1660 03.0677.0228 Cứu điều trị liệt thể hàn 35,500.00
1661 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900.00
1662 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 514,000.00
1663 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc 64,400.00
1664 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo 1,242,000.00
1665 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 67,300.00
1666 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400.00
1667 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000.00
1668 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162,000.00
1669 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3,579,000.00
1670 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 257,000.00
1671 03.0179.0211 Thụt tháo phân 82,100.00
1672 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,298,000.00
1673 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43,900.00
1674 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 65,400.00
1675 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65,500.00
1676 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 845,000.00
1677 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,800.00
1678 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,800.00
1679 14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 28,800.00
1680 03.2154.0897 Làm Proetz 57,600.00
1681 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212,000.00
1682 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 2,321,000.00
1683 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,860,000.00
1684 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm 66,100.00
1685 03.0559.0271 Thuỷ châm điều trị lác 66,100.00
1686 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247,000.00
1687 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 66,100.00
1688 03.3264.0411 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp 6,686,000.00
1689 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi 68,000.00
1690 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,248,000.00
1691 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 29,000.00
1692 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400.00
1693 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 97,000.00
1694 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 37,300.00
1695 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 116,000.00
1696 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68,000.00
1697 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng 186,000.00
1698 03.2238.0894 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 148,000.00
1699 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 66,100.00
1700 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 56,200.00
1701 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,500.00
1702 03.0565.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng 66,100.00
1703 13.0131.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4,963,000.00
1704 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 90,100.00
1705 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 65,400.00
1706 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65,500.00
1707 08.0362.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66,100.00
1708 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 43,100.00
1709 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 65,400.00
1710 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 302,000.00
1711 21.0088.0751 Xác định sơ đồ song thị 63,800.00
1712 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000.00
1713 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 39,600.00
1714 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 39,600.00
1715 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65,500.00
1716 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 97,200.00
1717 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 21,400.00
1718 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh 238,000.00
1719 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1,014,000.00
1720 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152,000.00
1721 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616,000.00
1722 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597,000.00
1723 14.0262.0751 Đo độ lác 63,800.00
1724 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3,040,000.00
1725 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,731,000.00
1726 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000.00
1727 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000.00
1728 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000.00
1729 10.0676.0582 Khâu vết thương lách 2,851,000.00
1730 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn 106,000.00
1731 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384,000.00
1732 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 65,500.00
1733 15.0299.0988 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 2,814,000.00
1734 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384,000.00
1735 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000.00
1736 03.3297.0491 Mở thông dạ dày 2,514,000.00
1737 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000.00
1738 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65,500.00
1739 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97,200.00
1740 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 46,200.00
1741 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 258,000.00
1742 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43,900.00
1743 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2,963,000.00
1744 13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung 2,747,000.00
1745 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 2,754,000.00
1746 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 43,900.00
1747 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh 130,000.00
1748 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 86,600.00
1749 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 86,600.00
1750 03.2329.0095 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000.00
1751 13.0229.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 302,000.00
1752 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 65,500.00
1753 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 42,900.00
1754 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 42,900.00
1755 03.3046.0329 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1756 14.0214.0778 Bóc giả mạc 82,100.00
1757 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107,000.00
1758 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107,000.00
1759 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000.00
1760 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242,000.00
1761 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259,000.00
1762 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng 274,000.00
1763 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng 40,800.00
1764 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 513,000.00
1765 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 254,000.00
1766 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 1,236,000.00
1767 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156,000.00
1768 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm 1,837,000.00
1769 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 602,000.00
1770 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200.00
1771 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17,300.00
1772 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 65,500.00
1773 08.0485.0235 Giác hơi 33,200.00
1774 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,998,000.00
1775 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000.00
1776 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000.00
1777 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65,500.00
1778 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 43,900.00
1779 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146,000.00
1780 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146,000.00
1781 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 809,000.00
1782 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 508,000.00
1783 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo 2,254,000.00
1784 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 65,500.00
1785 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng 137,000.00
1786 13.0045.0622 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,407,000.00
1787 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 236,000.00
1788 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 236,000.00
1789 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000.00
1790 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan 729,000.00
1791 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194,000.00
1792 17.0147.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 48,600.00
1793 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 66,100.00
1794 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000.00
1795 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870,000.00
1796 03.3042.0329 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000.00
1797 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65,500.00
1798 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 43,900.00
1799 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 66,100.00
1800 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 67,300.00
1801 24.0039.1714 Mycobacterium leprae nhuộm soi 68,000.00
1802 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng 50,200.00
1803 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 65,400.00
1804 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000.00
1805 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 32,900.00
1806 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang 302,000.00
1807 10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm 221,000.00
1808 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 4,098,000.00
1809 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 3,579,000.00
1810 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 317,000.00
1811 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 52,500.00
1812 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 56,200.00
1813 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332,000.00
1814 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,561,000.00
1815 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn 221,000.00
1816 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 1,990,000.00
1817 03.0588.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 66,100.00
1818 24.0093.1703 Salmonella Widal 178,000.00
1819 24.0093.1703 Salmonella Widal 178,000.00
1820 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 56,200.00
1821 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43,900.00
1822 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67,300.00
1823 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,206,000.00
1824 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 57,700.00
1825 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi 68,000.00
1826 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000.00
1827 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,236,000.00
1828 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 382,000.00
1829 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15,200.00
1830 02.0410.0213 Tiêm cạnh cột sống ngực 91,500.00
1831 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 834,000.00
1832 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn- cùng vai 91,500.00
1833 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới 67,300.00
1834 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1,235,000.00
1835 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối 29,000.00
1836 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày 116,000.00
1837 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479,000.00
1838 24.0103.1720 Ureaplasma urealyticum test nhanh 238,000.00
1839 08.0005.2046 Điện châm 74,300.00
1840 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 66,100.00
1841 13.0029.0716 Soi ối 48,500.00
1842 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66,100.00
1843 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000.00
1844 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000.00
1845 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221,000.00
1846 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3,579,000.00
1847 23.0223.1494 Định lượng Urê (dịch) 21,500.00
1848 24.0021.1693 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11,900.00
1849 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối 29,000.00
1850 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 729,000.00
1851 03.3368.0494 Phẫu thuật trĩ độ 1V 2,562,000.00
1852 13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,322,000.00
1853 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2,562,000.00
1854 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65,500.00
1855 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000.00
1856 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000.00
1857 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,900.00
1858 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69,200.00
1859 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000.00
1860 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305,000.00
1861 17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 48,600.00
1862 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926,000.00
1863 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 65,500.00
1864 15.0150.0871 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 2,355,000.00
1865 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 333,000.00
1866 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 2,963,000.00
1867 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,500.00
1868 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,725,000.00
1869 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,725,000.00
1870 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000.00
1871 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21,500.00
1872 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 254,000.00
1873 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,561,000.00
1874 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] 32,300.00
1875 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 559,000.00
1876 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234,000.00
1877 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo 94,400.00
1878 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 50,200.00
1879 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 807,000.00
1880 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 97,200.00
1881 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,782,000.00
1882 03.0579.0271 Thủy châm điều trị thoái hóa khớp 66,100.00
1883 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29,900.00
1884 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589,000.00
1885 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 66,100.00
1886 22.0137.1361 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 17,300.00
1887 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719,000.00
1888 03.0600.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư 66,100.00
1889 24.0096.1714 Treponema pallidum nhuộm soi 68,000.00
1890 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) 16,100.00
1891 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500.00
1892 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 2,963,000.00
1893 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 11,400.00
1894 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2,254,000.00
1895 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 65,500.00
1896 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382,000.00
1897 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382,000.00
1898 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,876,000.00
1899 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000.00
1900 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41,700.00
1901 16.0043.1020 Lấy cao răng 134,000.00
1902 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97,000.00
1903 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu) 24,600.00
1904 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân 91,500.00
1905 02.0381.0213 Tiêm khớp gối 91,500.00
1906 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400.00
1907 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 247,000.00
1908 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 247,000.00
1909 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 719,000.00
1910 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 719,000.00
1911 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 568,000.00
1912 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000.00
1913 01.0019.0004 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 222,000.00
1914 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000.00
1915 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000.00
1916 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653,000.00
1917 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,860,000.00
1918 13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 587,000.00
1919 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 653,000.00
1920 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,482,000.00
1921 13.0046.0608 Chọc ối điều trị đa ối 722,000.00
1922 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587,000.00
1923 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400.00
1924 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185,000.00
1925 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185,000.00
1926 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 241,000.00
1927 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 114,000.00
1928 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 114,000.00
1929 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 30,100.00
1930 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù 431,000.00
1931 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000.00
1932 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000.00
1933 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65,500.00
1934 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65,500.00
1935 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1,756,000.00
1936 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82,100.00
1937 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 65,600.00
1938 02.0334.0166 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 558,000.00
1939 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 90,100.00
1940 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52,500.00
1941 02.0154.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 222,000.00
1942 02.0153.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000.00
1943 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 11,100.00
1944 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 107,000.00
1945 02.0123.1816 Thăm dò điện sinh lý tim 1,950,000.00
1946 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 546,000.00
1947 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 222,000.00
1948 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] 8,500.00
1949 23.0222.1597 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 4,700.00
1950 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,500.00
1951 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 37.8D09.1044 697,000.00
1952 K31.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 42,300.00
1953 K30.1985 Giường YHCT ban ngày Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 50,100.00
1954 K28.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 42,300.00
1955 K27.1991 Giường YHCT ban ngày Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 42,600.00
1956 K16.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 42,300.00
1957 K03.1964 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tổng hợp 42,300.00
1958 K02.1953 Giường YHCT ban ngày Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 81,600.00
1959 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 37.8D05.0563 1,716,000.00
1960 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 37.8D05.0559 2,923,000.00
1961 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 37.8D05.0559 2,923,000.00
1962 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi 37.8D05.0584 1,211,000.00
1963 28.0010.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 37.8D09.1044 697,000.00
1964 28.0009.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 37.8D09.1044 697,000.00
1965 28.0003.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 37.8D05.0573 3,278,000.00
1966 23.0223.1494 Định lượng Urê (dịch) 37.1E03.1494 21,400.00
1967 23.0216.1494 Định lượng Creatinin (dịch) 37.1E03.1494 21,400.00
1968 22.9000.1349 Thời gian máu đông 37.1E01.1349 12,500.00
1969 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 37.1E03.1610 91,100.00
1970 22.0151.1594 Cặn Addis 37.1E03.1594 42,900.00
1971 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A02.0010 49,200.00
1972 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A02.0011 55,200.00
1973 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1974 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A02.0010 49,200.00
1975 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A02.0010 49,200.00
1976 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 55,200.00
1977 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 55,200.00
1978 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1979 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A02.0011 55,200.00
1980 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 55,200.00
1981 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1982 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A02.0010 49,200.00
1983 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0010 49,200.00
1984 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 55,200.00
1985 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1986 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A02.0010 49,200.00
1987 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 55,200.00
1988 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1989 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A02.0010 49,200.00
1990 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0010 49,200.00
1991 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A02.0010 49,200.00
1992 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A02.0010 49,200.00
1993 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A02.0010 49,200.00
1994 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1995 18.0095.0010 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0010 49,200.00
1996 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0011 55,200.00
1997 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
1998 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0011 55,200.00
1999 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
2000 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 55,200.00
2001 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0010 49,200.00
2002 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau 37.2A03.0029 96,200.00
2003 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
2004 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0003 179,000.00
2005 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 36,200.00
2006 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 36,200.00
2007 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 37.8D09.1050 456,000.00
2008 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 37.8D09.1050 456,000.00
2009 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 37.8D09.1026 203,000.00
2010 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 187,000.00
2011 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 37.8D09.1025 101,000.00
2012 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 37.8D09.1026 203,000.00
2013 16.0057.1032 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 37.8D09.1032 260,000.00
2014 16.0043.1021 Lấy cao răng 37.8D09.1021 75,200.00
2015 16.0043.1020 Lấy cao răng 37.8D09.1020 131,000.00
2016 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 37.8D05.0505 182,000.00
2017 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0219 299,000.00
2018 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0218 253,000.00
2019 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0217 233,000.00
2020 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0216 176,000.00
2021 15.0300.0955 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 37.8D08.0955 2,962,000.00
2022 15.0299.0988 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 37.8D08.0988 2,787,000.00
2023 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 37.8D08.0932 509,000.00
2024 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.1004 503,000.00
2025 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 37.8D08.1003 856,000.00
2026 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1004 503,000.00
2027 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 37.8D08.1004 503,000.00
2028 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8B00.0135 240,000.00
2029 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8B00.0135 240,000.00
2030 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0932 509,000.00
2031 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 37.8D08.0932 509,000.00
2032 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0932 509,000.00
2033 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1005 286,000.00
2034 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 37.8D08.1005 286,000.00
2035 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 37.8D07.0865 192,000.00
2036 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 37.8D07.0852 38,800.00
2037 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 37.8D07.0801 104,000.00
2038 14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 37.8D07.0849 51,700.00
2039 14.0214.0778 Bóc giả mạc 37.8D07.0778 80,100.00
2040 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 37.8D07.0864 338,000.00
2041 14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 37.8D07.0738 77,600.00
2042 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 37.8D07.0738 77,600.00
2043 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1148 240,000.00
2044 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1148 240,000.00
2045 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0367 385,000.00
2046 07.0231.0505 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 37.8D05.0505 182,000.00
2047 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0199 242,000.00
2048 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0366 604,000.00
2049 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0366 604,000.00
2050 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0367 385,000.00
2051 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0199 242,000.00
2052 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D10.1144 2,430,000.00
2053 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic 37.8C00.0230 66,100.00
2054 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 66,100.00
2055 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0230 66,100.00
2056 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0230 66,100.00
2057 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng 37.8C00.0230 66,100.00
2058 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 37.8C00.0230 66,100.00
2059 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0230 66,100.00
2060 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 37.8C00.0230 66,100.00
2061 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn 37.8C00.0230 66,100.00
2062 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 37.8C00.0230 66,100.00
2063 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0230 66,100.00
2064 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi 37.8C00.0230 66,100.00
2065 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 37.8C00.0230 66,100.00
2066 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 37.8C00.0230 66,100.00
2067 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0230 66,100.00
2068 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0230 66,100.00
2069 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 37.8C00.0230 66,100.00
2070 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress 37.8C00.0230 66,100.00
2071 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0230 66,100.00
2072 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0230 66,100.00
2073 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 37.8C00.0230 66,100.00
2074 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0230 66,100.00
2075 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 37.8C00.0230 66,100.00
2076 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0230 66,100.00
2077 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai 37.8C00.0230 66,100.00
2078 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 37.8C00.0230 66,100.00
2079 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não 37.8C00.0230 66,100.00
2080 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0230 66,100.00
2081 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ 37.8C00.0230 66,100.00
2082 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0230 66,100.00
2083 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0230 66,100.00
2084 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0230 66,100.00
2085 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0230 66,100.00
2086 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 37.8C00.0230 66,100.00
2087 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 66,100.00
2088 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0230 66,100.00
2089 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0230 66,100.00
2090 03.0386.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 37.8C00.0230 66,100.00
2091 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 37.8C00.0230 66,100.00
2092 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 37.8C00.0230 66,100.00
2093 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng 37.8C00.0230 66,100.00
2094 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 37.8C00.0230 66,100.00
2095 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0230 66,100.00
2096 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0230 66,100.00
2097 02.0431.1289 Xét nghiệm Mucin test 37.1E01.1289 51,500.00
2098 02.0255.0319 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 37.8D02.0319 568,000.00
2099 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 37.3F00.1791 124,000.00
2100 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 37.8D01.0298 747,000.00
2101 01.0068.0298 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 37.8D01.0298 747,000.00
2102 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 37.8B00.0215 21,000.00
2103 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 37.8D08.0933 103,000.00
2104 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 37.8B00.0217 233,000.00
2105 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0870 1,070,000.00
2106 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 42,100.00
2107 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 194,000.00
2108 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 115,000.00
2109 K18.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 115,000.00
2110 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 115,000.00
2111 K15.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tâm thần 115,000.00
2112 K14.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Thần kinh 115,000.00
2113 K13.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Da liễu 115,000.00
2114 K12.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 115,000.00
2115 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 115,000.00
2116 K09.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Dị ứng 115,000.00
2117 K08.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 115,000.00
2118 K07.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 115,000.00
2119 K06.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 115,000.00
2120 K05.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 115,000.00
2121 K04.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 115,000.00
2122 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 167,000.00
2123 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 167,000.00
2124 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 167,000.00
2125 K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Bỏng 167,000.00
2126 K24.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 167,000.00
2127 K23.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 167,000.00
2128 K22.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 167,000.00
2129 K21.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 167,000.00
2130 K20.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 167,000.00
2131 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 167,000.00
2132 K18.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 167,000.00
2133 K12.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 167,000.00
2134 K08.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 167,000.00
2135 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 189,000.00
2136 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 189,000.00
2137 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 141,000.00
2138 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 189,000.00
2139 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 189,000.00
2140 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 162,000.00
2141 K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Bỏng 189,000.00
2142 K24.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 189,000.00
2143 K23.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 189,000.00
2144 K22.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 189,000.00
2145 K21.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 189,000.00
2146 K20.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 189,000.00
2147 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 189,000.00
2148 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 189,000.00
2149 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt 142,000.00
2150 K18.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 189,000.00
2151 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 142,000.00
2152 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 141,000.00
2153 K12.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 189,000.00
2154 K08.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 189,000.00
2155 K05.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 141,000.00
2156 K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 141,000.00
2157 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 142,000.00
2158 K02.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 141,000.00
2159 K31.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 141,000.00
2160 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 162,000.00
2161 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 142,000.00
2162 K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 141,000.00
2163 K31.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 162,000.00
2164 K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Bỏng 142,000.00
2165 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi 162,000.00
2166 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 141,000.00
2167 K24.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 142,000.00
2168 K23.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 142,000.00
2169 K15.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tâm thần 141,000.00
2170 K14.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Thần kinh 141,000.00
2171 K22.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 142,000.00
2172 K16.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 162,000.00
2173 K21.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 142,000.00
2174 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Da liễu 141,000.00
2175 K15.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Tâm thần 162,000.00
2176 K20.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 142,000.00
2177 K12.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 141,000.00
2178 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Thần kinh 162,000.00
2179 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 141,000.00
2180 K13.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Da liễu 162,000.00
2181 K12.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Lao 162,000.00
2182 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 142,000.00
2183 K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Dị ứng 141,000.00
2184 K08.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 141,000.00
2185 K07.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 141,000.00
2186 K18.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nhi 142,000.00
2187 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 162,000.00
2188 K12.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Lao 142,000.00
2189 K08.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nội tiết 142,000.00
2190 K09.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Dị ứng 162,000.00
2191 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiết 162,000.00
2192 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 167,000.00
2193 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 162,000.00
2194 K06.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 162,000.00
2195 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 162,000.00
2196 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 162,000.00
2197 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 272,000.00
2198 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 141,000.00
2199 14.1898 Khám Mắt 29,000.00
2200 13.1898 Khám Phụ sản 29,000.00
2201 12.1898 Khám Ung bướu 29,000.00
2202 11.1898 Khám Bỏng 29,000.00
2203 03.1898 Khám Nhi 29,000.00
2204 10.1898 Khám Ngoại 29,000.00
2205 08.1898 Khám YHCT 29,000.00
2206 02.1898 Khám Nội 29,000.00
2207 07.1898 Khám Nội tiết 29,000.00
2208 06.1898 Khám tâm thần 29,000.00
2209 17.1898 Khám Phục hồi chức năng 29,000.00
2210 05.1898 Khám Da liễu 29,000.00
2211 04.1898 Khám Lao 29,000.00
2212 16.1898 Khám Răng hàm mặt 29,000.00
2213 15.1898 Khám Tai mũi họng 29,000.00
2214 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 37.8B00.0209 551,000.00
2215 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi 37.8B00.0071 212,000.00
2216 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 37.8B00.0077 135,000.00
2217 03.0078.0120 Mở khí quản 37.8B00.0120 715,000.00
2218 03.0078.0120 Mở khí quản 37.8B00.0120 715,000.00
2219 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 564,000.00
2220 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2221 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 37.2A03.0030 121,000.00
2222 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm 37.2A02.0010 49,200.00
2223 15.0220.0206 Thay canuyn 37.8B00.0206 245,000.00
2224 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 564,000.00
2225 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 564,000.00
2226 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 37.8D08.0899 20,400.00
2227 15.0217.0892 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0892 189,000.00
2228 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 37.8B00.0140 719,000.00
2229 15.0216.0894 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0894 148,000.00
2230 15.0216.0893 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0893 129,000.00
2231 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 37.8D08.0895 77,900.00
2232 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40,600.00
2233 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 40,600.00
2234 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0995 724,000.00
2235 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0878 259,000.00
2236 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0165 590,000.00
2237 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 37.8D09.1043 1,010,000.00
2238 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 37.8B00.0165 590,000.00
2239 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 37.8B00.0120 715,000.00
2240 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 37.8D05.0559 2,923,000.00
2241 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 37.2A03.0028 64,200.00
2242 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 37.8D08.0902 512,000.00
2243 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2244 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 37.8D08.1002 940,000.00
2245 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 37.8D05.0491 2,494,000.00
2246 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 37.8D05.0421 4,042,000.00
2247 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 37.8D05.0421 4,042,000.00
2248 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 42,100.00
2249 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 37.2A01.0001 42,100.00
2250 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi 37.1E04.1714 67,200.00
2251 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 37.8D05.0506 133,000.00
2252 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 37.2A01.0001 42,100.00
2253 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 37.2A01.0001 42,100.00
2254 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 37.8D05.0421 4,042,000.00
2255 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 37.8D05.0421 4,042,000.00
2256 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 37.8D05.0421 4,042,000.00
2257 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 37.2A01.0001 42,100.00
2258 03.3041.0329 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2259 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2260 03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2261 03.3037.0329 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 37.8D03.0329 325,000.00
2262 03.3036.0329 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2263 03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2264 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 37.2A01.0001 42,100.00
2265 15.0150.0871 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 37.8D08.0871 2,340,000.00
2266 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 192,000.00
2267 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 192,000.00
2268 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0906 669,000.00
2269 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 37.2A01.0001 42,100.00
2270 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0869 274,000.00
2271 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0868 204,000.00
2272 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 37.2A01.0001 42,100.00
2273 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 113,000.00
2274 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 37.2A01.0001 42,100.00
2275 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 37.2A01.0001 42,100.00
2276 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0875 598,000.00
2277 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0874 1,975,000.00
2278 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 37.2A01.0001 42,100.00
2279 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 37.8C00.0280 64,200.00
2280 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 37.8C00.0280 64,200.00
2281 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng(gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 37.2A01.0001 42,100.00
2282 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 37.2A01.0001 42,100.00
2283 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0280 64,200.00
2284 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 37.2A01.0001 42,100.00
2285 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0280 64,200.00
2286 01.0021.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 37.2A01.0001 42,100.00
2287 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 37.2A01.0001 42,100.00
2288 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0280 64,200.00
2289 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0271 64,800.00
2290 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 37.2A01.0001 42,100.00
2291 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái 37.8C00.0271 64,800.00
2292 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0271 64,800.00
2293 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 37.2A01.0001 42,100.00
2294 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0271 64,800.00
2295 03.0548.0271 Thuỷ châm điều trị động kinh 37.8C00.0271 64,800.00
2296 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 37.2A01.0001 42,100.00
2297 03.2154.0897 Làm Proetz 37.8D08.0897 56,200.00
2298 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 113,000.00
2299 03.2120.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20,400.00
2300 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 37.8D08.0882 51,200.00
2301 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 37.2A01.0001 42,100.00
2302 03.2117.0903 Lấy dị vật tai 37.8D08.0903 154,000.00
2303 03.2117.0902 Lấy dị vật tai 37.8D08.0902 512,000.00
2304 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 37.8D08.0992 85,200.00
2305 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 37.8D08.0992 85,200.00
2306 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 37.2A01.0001 42,100.00
2307 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 37.8D09.1018 333,000.00
2308 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 37.2A01.0001 42,100.00
2309 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1018 333,000.00
2310 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 37.2A01.0001 42,100.00
2311 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2312 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 37.2A01.0001 42,100.00
2313 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2314 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 37.2A01.0001 42,100.00
2315 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1268 20,500.00
2316 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1267 22,900.00
2317 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 37.8D05.0465 3,530,000.00
2318 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0491 2,494,000.00
2319 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0996 724,000.00
2320 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0906 669,000.00
2321 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0902 512,000.00
2322 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 51,700.00
2323 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2324 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2325 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2326 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) 37.2A01.0001 42,100.00
2327 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2328 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2329 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2330 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2331 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2332 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2333 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2334 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2335 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 277,000.00
2336 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 277,000.00
2337 13.0045.0622 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 37.8D06.0622 2,394,000.00
2338 13.0044.0621 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 37.8D06.0621 2,717,000.00
2339 08.0005.0230 Điện châm 37.8C00.0230 66,100.00
2340 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh 15.1E04.1676 97,100.00
2341 11.0097.2035 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 15.8D10.2035 220,000.00
2342 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 37.8D06.0614 697,000.00
2343 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 37.8D06.0614 697,000.00
2344 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 2,218,000.00
2345 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 2,218,000.00
2346 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0623 1,552,000.00
2347 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 37.8C00.0227 141,000.00
2348 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0623 1,552,000.00
2349 13.0029.0716 Soi ối 37.8D06.0716 47,700.00
2350 13.0028.0617 Giác hút 37.8D06.0617 930,000.00
2351 13.0027.0617 Forceps 37.8D06.0617 930,000.00
2352 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 37.8D06.0615 1,193,000.00
2353 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 37.8D06.0615 1,193,000.00
2354 15.0152.0988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 37.8D08.0988 2,787,000.00
2355 24.0306.1674 Demodex nhuộm soi 37.1E04.1674 41,200.00
2356 24.0284.1674 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 37.1E04.1674 41,200.00
2357 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung 37.1E04.1674 41,200.00
2358 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 37.1E04.1674 41,200.00
2359 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 37.1E04.1674 41,200.00
2360 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 37.8D05.0494 2,532,000.00
2361 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 37.1E04.1674 41,200.00
2362 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 37.8C00.0280 64,200.00
2363 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
2364 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 37.8C00.0280 64,200.00
2365 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh 37.1E04.1637 129,000.00
2366 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0280 64,200.00
2367 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0280 64,200.00
2368 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 37.8C00.0280 64,200.00
2369 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 34,600.00
2370 03.0613.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ 37.8C00.0280 64,200.00
2371 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 37.8D05.0559 2,923,000.00
2372 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 37.8C00.0280 64,200.00
2373 13.0025.0638 Nội xoay thai 37.8D06.0638 1,398,000.00
2374 13.0025.0638 Nội xoay thai 37.8D06.0638 1,398,000.00
2375 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 37.8C00.0280 64,200.00
2376 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 37.8D06.0613 980,000.00
2377 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2,796,000.00
2378 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 37.8D05.0493 2,796,000.00
2379 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 37.8D07.0857 46,700.00
2380 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 37.8C00.0280 64,200.00
2381 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 108,000.00
2382 03.1663.0769 Khâu da mi 37.8D07.0769 798,000.00
2383 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 37.8D05.0458 4,573,000.00
2384 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 37.8C00.0280 64,200.00
2385 03.3038.0329 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2386 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh 37.1E04.1696 118,000.00
2387 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0875 598,000.00
2388 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0874 1,975,000.00
2389 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 37.1E04.1696 118,000.00
2390 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 37.1E04.1696 118,000.00
2391 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 37.8B00.0203 132,000.00
2392 24.0127.1643 HBcAb test nhanh 37.1E04.1643 59,000.00
2393 08.0005.2046 Điện châm 15.8C00.2046 73,100.00
2394 24.0122.1643 HBsAb test nhanh 37.1E04.1643 59,000.00
2395 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin 37.3F00.1798 196,000.00
2396 03.3034.0339 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 37.8D03.0339 620,000.00
2397 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 37.8D03.0340 534,000.00
2398 03.3026.1150 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 37.8D10.1150 539,000.00
2399 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 37.2A01.0001 42,100.00
2400 03.3025.1149 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 37.8D10.1149 405,000.00
2401 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 37.8D05.0494 2,532,000.00
2402 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 37.8B00.0075 32,000.00
2403 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2404 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A03.0028 64,200.00
2405 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 330,000.00
2406 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 37.8D05.0521 330,000.00
2407 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
2408 03.2241.0871 Cắt Amidan bằng Coblator 37.8D08.0871 2,340,000.00
2409 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0528 248,000.00
2410 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2411 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 37.8D05.0528 248,000.00
2412 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0491 2,494,000.00
2413 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 37.8D05.0527 330,000.00
2414 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
2415 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
2416 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
2417 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
2418 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2419 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0516 217,000.00
2420 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1019 95,200.00
2421 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
2422 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0515 395,000.00
2423 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
2424 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2425 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 95,200.00
2426 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
2427 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
2428 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2429 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2430 03.3042.0329 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
2431 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1017 378,000.00
2432 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 37.8D06.0655 1,915,000.00
2433 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A03.0028 64,200.00
2434 03.2238.0894 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 37.8D08.0894 148,000.00
2435 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2436 03.0677.0228 Cứu điều trị liệt thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2437 10.0405.0156 Nong niệu đạo 37.8B00.0156 237,000.00
2438 03.0672.0228 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2439 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 37.8D06.0625 2,750,000.00
2440 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 37.8D06.0625 2,750,000.00
2441 13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 37.8D06.0652 4,554,000.00
2442 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 37.8D06.0649 4,795,000.00
2443 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 37.8D06.0649 4,795,000.00
2444 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 37.8D08.0909 1,328,000.00
2445 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 37.8D06.0708 3,312,000.00
2446 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
2447 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 37.8D06.0708 3,312,000.00
2448 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0216 176,000.00
2449 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
2450 13.0011.0707 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 37.8D06.0707 4,834,000.00
2451 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
2452 13.0010.0660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 37.8D06.0660 7,314,000.00
2453 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 37.8D06.0683 2,912,000.00
2454 13.0009.0659 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 37.8D06.0659 9,453,000.00
2455 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 37.8D06.0670 4,159,000.00
2456 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 37.8D06.0670 4,159,000.00
2457 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 37.8D06.0683 2,912,000.00
2458 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0215 21,000.00
2459 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 37.8D06.0671 2,300,000.00
2460 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 37.8D05.0583 1,914,000.00
2461 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 37.8D06.0671 2,300,000.00
2462 13.0006.0673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 37.8D06.0673 5,860,000.00
2463 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 37.8D05.0583 1,914,000.00
2464 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 37.8D10.1160 178,000.00
2465 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 37.8D10.1158 548,000.00
2466 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 37.8D05.0582 2,783,000.00
2467 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 37.1E04.1674 41,200.00
2468 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 37.8C00.0280 64,200.00
2469 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2470 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2471 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0280 64,200.00
2472 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 37.8D08.0918 658,000.00
2473 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 37.8C00.0280 64,200.00
2474 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 37.8C00.0271 64,800.00
2475 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 37.8D05.0558 3,706,000.00
2476 03.0579.0271 Thủy châm điều trị thoái hóa khớp 37.8C00.0271 64,800.00
2477 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 37.8D11.1191 1,177,000.00
2478 12.0321.1190 Cắt u bao gân 37.8D11.1190 1,742,000.00
2479 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0271 64,800.00
2480 03.0577.0271 Thuỷ châm điều trị dị ứng 37.8C00.0271 64,800.00
2481 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 37.8D11.1190 1,742,000.00
2482 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 37.8D07.0849 51,700.00
2483 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 37.8D11.1190 1,742,000.00
2484 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 37.8C00.0230 66,100.00
2485 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 51,700.00
2486 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 37.8D11.1189 2,690,000.00
2487 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 37.8D11.1190 1,742,000.00
2488 03.1695.0842 Rửa cùng đồ 37.8D07.0842 40,800.00
2489 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 34,600.00
2490 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 36,200.00
2491 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 36,200.00
2492 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 37.8D07.0759 47,300.00
2493 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 37.8D07.0759 47,300.00
2494 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 32,000.00
2495 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E03.1594 42,900.00
2496 01.0004.0321 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 37.8D02.0321 160,000.00
2497 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 37.8D07.0834 1,224,000.00
2498 22.0139.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 37.1E01.1362 36,500.00
2499 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh 37.1E03.1503 32,100.00
2500 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 799,000.00
2501 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 799,000.00
2502 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 37.8D11.1190 1,742,000.00
2503 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 37.8C00.0230 66,100.00
2504 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 37.8D07.0834 1,224,000.00
2505 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 276,000.00
2506 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 276,000.00
2507 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 37.8D07.0834 1,224,000.00
2508 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 37.8D05.0491 2,494,000.00
2509 10.0057.0083 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 37.8B00.0083 105,000.00
2510 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2511 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2512 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai 37.8C00.0230 66,100.00
2513 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A02.0012 55,200.00
2514 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0139 186,000.00
2515 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0139 186,000.00
2516 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 37.8C00.0235 32,800.00
2517 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A02.0012 55,200.00
2518 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 37.8B00.0137 300,000.00
2519 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 37.2A03.0030 121,000.00
2520 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 37.8B00.0135 240,000.00
2521 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0230 66,100.00
2522 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 37.2A02.0013 68,200.00
2523 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 37.1E01.1354 40,000.00
2524 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 37.8C00.0271 64,800.00
2525 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2526 22.0003.1351 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 37.1E01.1351 54,800.00
2527 03.0574.0271 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày 37.8C00.0271 64,800.00
2528 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 37.8C00.0235 32,800.00
2529 03.0573.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày 37.8C00.0271 64,800.00
2530 22.0002.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 37.1E01.1352 62,900.00
2531 03.0572.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ 37.8C00.0271 64,800.00
2532 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
2533 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0271 64,800.00
2534 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 37.1E04.1674 41,200.00
2535 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 37.1E01.1352 62,900.00
2536 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 37.8D06.0675 4,256,000.00
2537 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0271 64,800.00
2538 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 37.8C00.0271 64,800.00
2539 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2540 03.0568.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp 37.8C00.0271 64,800.00
2541 03.0567.0271 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp 37.8C00.0271 64,800.00
2542 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2543 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 37.8C00.0271 64,800.00
2544 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2545 03.0565.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng 37.8C00.0271 64,800.00
2546 03.0564.0271 Thuỷ châm điều trị viêm xoang 37.8C00.0271 64,800.00
2547 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2548 03.0179.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 80,900.00
2549 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2550 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 37.8C00.0271 64,800.00
2551 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2552 03.0562.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 37.8C00.0271 64,800.00
2553 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2554 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0271 64,800.00
2555 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2556 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 37.8C00.0271 64,800.00
2557 03.0559.0271 Thuỷ châm điều trị lác 37.8C00.0271 64,800.00
2558 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2559 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2560 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 80,900.00
2561 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0013 68,200.00
2562 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 585,000.00
2563 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A02.0012 55,200.00
2564 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2565 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2566 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 115,000.00
2567 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 37.2A02.0012 55,200.00
2568 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2569 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 88,700.00
2570 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A03.0029 96,200.00
2571 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 37.1E04.1674 41,200.00
2572 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2573 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 37.8B00.0077 135,000.00
2574 23.0219.1494 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 37.1E03.1494 21,400.00
2575 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A03.0029 96,200.00
2576 23.0217.1605 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 37.1E03.1605 12,800.00
2577 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 37.1E04.1674 41,200.00
2578 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2579 23.0215.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 37.1E03.1506 26,800.00
2580 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0013 68,200.00
2581 23.0214.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 37.1E03.1493 21,400.00
2582 24.0305.1674 Demodex soi tươi 37.1E04.1674 41,200.00
2583 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2584 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2585 23.0210.1607 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 37.8D08.0903 10,700.00
2586 23.0210.1607 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 37.1E03.1607 10,700.00
2587 08.0007.0227 Cấy chỉ 37.8C00.0227 141,000.00
2588 23.0208.1605 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 37.1E03.1605 12,800.00
2589 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2590 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) 37.1E03.1598 16,000.00
2591 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 26,800.00
2592 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 37.1E03.1592 21,400.00
2593 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 37.8C00.0241 47,400.00
2594 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2595 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 37.8C00.0268 28,500.00
2596 21.0102.0070 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] 37.2A05.0070 140,000.00
2597 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 37.1E04.1665 37,800.00
2598 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2599 21.0092.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 37.8D07.0755 25,300.00
2600 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 37.8B00.0142 815,000.00
2601 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 37.8B00.0191 239,000.00
2602 21.0091.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 37.8D07.0758 57,900.00
2603 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1106 2,263,000.00
2604 21.0088.0751 Xác định sơ đồ song thị 37.8D07.0751 62,300.00
2605 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A03.0029 96,200.00
2606 21.0087.0751 Đo độ lác 37.8D07.0751 62,300.00
2607 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0137 300,000.00
2608 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1106 2,263,000.00
2609 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 37.8B00.0139 186,000.00
2610 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 174,000.00
2611 15.0058.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20,400.00
2612 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 174,000.00
2613 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 37.8B00.0139 186,000.00
2614 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 176,000.00
2615 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1102 2,234,000.00
2616 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 37.8B00.0135 240,000.00
2617 03.2329.0095 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0095 672,000.00
2618 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh 37.1E04.1637 129,000.00
2619 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0518 161,000.00
2620 03.2443.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 37.8D09.1045 1,117,000.00
2621 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0517 316,000.00
2622 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 51,200.00
2623 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 51,200.00
2624 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 88,700.00
2625 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 37.8D05.0455 2,474,000.00
2626 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 37.8D07.0856 46,700.00
2627 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 37.8B00.0077 135,000.00
2628 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 37.8D05.0465 3,530,000.00
2629 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0903 154,000.00
2630 13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung 37.8D06.0627 2,715,000.00
2631 13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung 37.8D06.0627 2,715,000.00
2632 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A03.0028 64,200.00
2633 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 37.8D08.0993 114,000.00
2634 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 37.8D05.0465 3,530,000.00
2635 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2636 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 37.8D05.0465 3,530,000.00
2637 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 37.8B00.0215 21,000.00
2638 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 37.8D10.1114 3,241,000.00
2639 10.0299.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 37.8D05.0421 4,042,000.00
2640 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 37.8D10.1114 3,241,000.00
2641 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 37.8D05.0491 2,494,000.00
2642 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
2643 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 37.8D05.0583 1,914,000.00
2644 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch 37.8B00.0215 21,000.00
2645 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 37.8D05.0492 3,228,000.00
2646 11.0087.0120 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 37.8B00.0120 715,000.00
2647 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A03.0028 64,200.00
2648 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực 37.8D05.0583 1,914,000.00
2649 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A03.0028 64,200.00
2650 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 37.8D05.0492 3,228,000.00
2651 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2652 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 37.8D05.0492 3,228,000.00
2653 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 37.8D05.0492 3,228,000.00
2654 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2655 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 37.8D05.0492 3,228,000.00
2656 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 37.8D06.0632 2,218,000.00
2657 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2658 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
2659 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A02.0010 49,200.00
2660 13.0103.0677 Phẫu thuật Lefort 37.8D06.0677 2,751,000.00
2661 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 37.8D06.0600 799,000.00
2662 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 37.8C00.0271 64,800.00
2663 13.0102.0678 Phẫu thuật Manchester 37.8D06.0678 3,630,000.00
2664 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen 37.8D06.0666 3,961,000.00
2665 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 37.2A03.0028 64,200.00
2666 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A03.0029 96,200.00
2667 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 37.8B00.0212 11,000.00
2668 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0013 68,200.00
2669 08.0336.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng 37.8C00.0271 64,800.00
2670 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 37.8C00.0230 66,100.00
2671 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2672 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 37.8D09.1033 31,800.00
2673 25.0077.1735 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 37.1E05.1735 155,000.00
2674 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 37.8C00.0230 66,100.00
2675 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2676 18.0083.0014 Chụp Xquang răng toàn cảnh 37.2A02.0014 63,200.00
2677 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 37.8C00.0271 64,800.00
2678 18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 37.2A02.0010 49,200.00
2679 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 37.8C00.0271 64,800.00
2680 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 37.8B00.0212 11,000.00
2681 03.0542.0271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0271 64,800.00
2682 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 37.8C00.0280 64,200.00
2683 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 37.8C00.0271 64,800.00
2684 03.0540.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ 37.8C00.0271 64,800.00
2685 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 36,200.00
2686 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não 37.8C00.0271 64,800.00
2687 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2688 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 37.8C00.0280 64,200.00
2689 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 37.8D09.1019 95,200.00
2690 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0271 64,800.00
2691 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0271 64,800.00
2692 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2693 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 37.8D09.1035 208,000.00
2694 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 37.8C00.0271 64,800.00
2695 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 95,200.00
2696 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0271 64,800.00
2697 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
2698 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
2699 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0271 64,800.00
2700 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
2701 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 37.8C00.0280 64,200.00
2702 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 37.8C00.0271 64,800.00
2703 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0271 64,800.00
2704 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 37.8D05.0584 1,211,000.00
2705 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
2706 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 37.8D05.0436 1,731,000.00
2707 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 64,800.00
2708 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
2709 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 37.8D05.0436 1,731,000.00
2710 10.0562.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 37.8D05.0494 2,532,000.00
2711 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 37.8B00.0158 194,000.00
2712 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1269 38,800.00
2713 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 37.8C00.0271 64,800.00
2714 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 37.8D05.0434 4,095,000.00
2715 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 37.8C00.0234 41,000.00
2716 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1326 74,200.00
2717 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1326 74,200.00
2718 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 37.8D05.0585 965,000.00
2719 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường 37.8C00.0232 38,000.00
2720 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1330 28,600.00
2721 16.0337.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 37.8D09.1053 1,642,000.00
2722 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0230 66,100.00
2723 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 37.8D05.0494 2,532,000.00
2724 03.3798.0571 Tháo đốt bàn 37.8D05.0571 2,847,000.00
2725 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 37.8D05.0494 2,532,000.00
2726 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân 37.8D05.0571 2,847,000.00
2727 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 37.8D05.0571 2,847,000.00
2728 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 37.8D05.0494 2,532,000.00
2729 03.3795.0534 Tháo khớp cổ chân 37.8D05.0534 3,711,000.00
2730 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 102,000.00
2731 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 37.8D05.0577 4,547,000.00
2732 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0954 3,020,000.00
2733 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 37.8D05.0494 2,532,000.00
2734 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0872 475,000.00
2735 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 37.8D05.0492 3,228,000.00
2736 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 357,000.00
2737 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 37.8D08.0910 830,000.00
2738 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 37.8D08.0916 113,000.00
2739 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 37.8D05.0492 3,228,000.00
2740 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 37.8D08.0909 1,328,000.00
2741 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 37.8D05.0492 3,228,000.00
2742 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 37.8D05.0505 182,000.00
2743 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 37.1E04.1616 53,000.00
2744 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 37.8C00.0230 66,100.00
2745 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 37.8C00.0280 64,200.00
2746 03.2117.0901 Lấy dị vật tai 37.8D08.0901 62,000.00
2747 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 37.8D08.0899 20,400.00
2748 21.0085.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 37.8D07.0753 35,600.00
2749 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0280 64,200.00
2750 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 37.8D07.0848 29,400.00
2751 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 37.8D09.1048 2,115,000.00
2752 21.0082.0843 Đo sắc giác 37.8D07.0843 64,100.00
2753 21.0080.0757 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 37.8D07.0757 28,600.00
2754 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 37.8D09.1049 2,591,000.00
2755 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện glocom 37.8D07.0801 104,000.00
2756 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 37.8D09.1045 1,117,000.00
2757 21.0076.0752 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 37.8D07.0752 53,300.00
2758 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 697,000.00
2759 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 37.8D05.0576 2,578,000.00
2760 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 37.8D09.1045 1,117,000.00
2761 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 697,000.00
2762 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 36,200.00
2763 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 37.8D05.0582 2,783,000.00
2764 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 12,400.00
2765 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 37.8D05.0584 1,211,000.00
2766 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 37.8C00.0230 66,100.00
2767 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0280 64,200.00
2768 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 37.8D06.0653 2,830,000.00
2769 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III 37.2A02.0010 49,200.00
2770 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,263,000.00
2771 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,263,000.00
2772 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 37.2A02.0010 49,200.00
2773 13.0137.0077 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 37.8B00.0077 135,000.00
2774 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 37.8D06.0593 2,736,000.00
2775 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 37.8D06.0593 2,736,000.00
2776 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A02.0010 49,200.00
2777 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0280 64,200.00
2778 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A02.0010 49,200.00
2779 18.0133.0019 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 37.2A02.0019 236,000.00
2780 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng 37.8D05.0498 1,029,000.00
2781 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt 37.8D08.0895 77,900.00
2782 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A02.0010 49,200.00
2783 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 37.8D05.0494 2,532,000.00
2784 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng 37.2A03.0036 260,000.00
2785 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0995 724,000.00
2786 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 37.8D05.0494 2,532,000.00
2787 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0280 64,200.00
2788 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng 37.2A02.0018 155,000.00
2789 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0878 259,000.00
2790 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 37.8D05.0494 2,532,000.00
2791 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0954 3,020,000.00
2792 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày 37.2A03.0035 220,000.00
2793 13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 37.8D06.0668 3,290,000.00
2794 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày 37.2A02.0017 115,000.00
2795 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 37.8D07.0750 132,000.00
2796 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 37.8D07.0751 62,300.00
2797 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 37.8D07.0751 62,300.00
2798 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0280 64,200.00
2799 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 37.8D07.0751 62,300.00
2800 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
2801 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
2802 14.0262.0751 Đo độ lác 37.8D07.0751 62,300.00
2803 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 37.1E03.1523 100,000.00
2804 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 37.8D06.0679 3,323,000.00
2805 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 37.8D06.0679 3,323,000.00
2806 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 37.8D06.0681 3,825,000.00
2807 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0514 156,000.00
2808 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A02.0013 68,200.00
2809 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 37.8D07.0848 29,400.00
2810 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 37.8C00.0280 64,200.00
2811 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 37.1E03.1518 19,200.00
2812 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0513 256,000.00
2813 14.0255.0755 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 37.8D07.0755 25,300.00
2814 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 37.2A02.0012 55,200.00
2815 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
2816 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 37.8C00.0230 66,100.00
2817 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 37.2A03.0034 220,000.00
2818 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0280 64,200.00
2819 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 37.2A02.0016 100,000.00
2820 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
2821 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A02.0012 55,200.00
2822 02.0233.0158 Rửa bàng quang 37.8B00.0158 194,000.00
2823 02.0233.0158 Rửa bàng quang 37.8B00.0158 194,000.00
2824 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 37.8C00.0280 64,200.00
2825 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 37.1E01.1349 12,500.00
2826 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 37.8D09.1049 2,591,000.00
2827 18.0056.0069 Siêu âm đàn hồi mô vú 37.2A05.0069 81,400.00
2828 03.2534.1047 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm 37.8D09.1047 2,891,000.00
2829 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 37.8B00.0071 212,000.00
2830 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 37.2A05.0069 81,400.00
2831 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 29,700.00
2832 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 37.1E01.1269 38,800.00
2833 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 37.8D05.0534 3,711,000.00
2834 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0280 64,200.00
2835 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 37.8B00.1888 564,000.00
2836 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 37.8D05.0556 3,708,000.00
2837 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 37.8D06.0628 2,586,000.00
2838 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 37.8D05.0571 2,847,000.00
2839 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 37.8D06.0628 2,586,000.00
2840 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 37.8B00.0200 56,800.00
2841 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 37.8D06.0685 2,750,000.00
2842 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 37.2A05.0069 81,400.00
2843 13.0131.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 37.8D06.0697 4,912,000.00
2844 17.0051.0268 Tập đi với khung treo 37.8C00.0268 28,500.00
2845 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0230 66,100.00
2846 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối 37.8C00.0268 28,500.00
2847 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 37.2A05.0069 81,400.00
2848 17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 37.8C00.0268 28,500.00
2849 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 37.8D07.0773 912,000.00
2850 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 37.2A05.0069 81,400.00
2851 13.0123.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 37.8D06.0654 3,616,000.00
2852 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) 37.1E03.1593 13,800.00
2853 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 37.2A05.0069 81,400.00
2854 18.0005.0069 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 37.2A05.0069 81,400.00
2855 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 37.8D06.0681 3,825,000.00
2856 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487 28,900.00
2857 12.0290.0596 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 37.8D06.0596 5,499,000.00
2858 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 37.8C00.0268 28,500.00
2859 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 37.8C00.0280 64,200.00
2860 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 37.8D06.0654 3,616,000.00
2861 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 37.2A02.0010 49,200.00
2862 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 37.2A02.0010 49,200.00
2863 15.0033.1001 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 37.8D08.1001 1,388,000.00
2864 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 37.8D08.0910 830,000.00
2865 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0230 66,100.00
2866 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 37.8B00.0075 32,000.00
2867 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller 37.2A02.0010 49,200.00
2868 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 37.8D05.0582 2,783,000.00
2869 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 37.8C00.0280 64,200.00
2870 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2871 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 37.8D05.0533 141,000.00
2872 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 37.8D05.0530 340,000.00
2873 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0280 64,200.00
2874 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2875 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 37.3F00.1790 71,500.00
2876 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo 37.8D05.0584 1,211,000.00
2877 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 37.8C00.0280 64,200.00
2878 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay 37.8B00.0213 90,000.00
2879 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 37.8C00.0280 64,200.00
2880 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A02.0012 55,200.00
2881 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 37.8D05.0584 1,211,000.00
2882 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp 37.3F00.1791 124,000.00
2883 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 37.1E04.1637 129,000.00
2884 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 96,200.00
2885 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 37.8D05.0584 1,211,000.00
2886 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 37.8C00.0280 64,200.00
2887 28.0337.0559 Nối gân gấp 37.8D05.0559 2,923,000.00
2888 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 37.8D05.0584 1,211,000.00
2889 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 37.8C00.0280 64,200.00
2890 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0012 55,200.00
2891 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 68,200.00
2892 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 37.1E05.1758 252,000.00
2893 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0271 64,800.00
2894 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2895 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A02.0012 55,200.00
2896 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
2897 03.0601.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng 37.8C00.0271 64,800.00
2898 03.0600.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư 37.8C00.0271 64,800.00
2899 21.0014.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 32,000.00
2900 03.0599.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 37.8C00.0271 64,800.00
2901 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 42,900.00
2902 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2903 15.0237.0928 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0928 314,000.00
2904 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 42,900.00
2905 15.0237.0926 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0926 717,000.00
2906 15.0236.0927 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0927 219,000.00
2907 15.0236.0925 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0925 697,000.00
2908 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0516 217,000.00
2909 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 37.8D08.1002 940,000.00
2910 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
2911 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0516 217,000.00
2912 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1586 42,900.00
2913 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 37.8D07.0773 912,000.00
2914 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 37.8D08.1002 940,000.00
2915 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0515 395,000.00
2916 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 679,000.00
2917 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 679,000.00
2918 02.0085.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 32,000.00
2919 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0520 158,000.00
2920 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) 37.1E03.1593 13,800.00
2921 03.1663.0768 Khâu da mi 37.8D07.0768 1,422,000.00
2922 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 37.8C00.0280 64,200.00
2923 23.0186.1582 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 37.1E03.1582 21,400.00
2924 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 231,000.00
2925 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 37.8D08.0916 113,000.00
2926 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
2927 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng 37.8D08.0996 724,000.00
2928 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0520 158,000.00
2929 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) 37.1E03.1598 16,000.00
2930 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 37.3F00.1778 32,000.00
2931 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0519 231,000.00
2932 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng 37.8D08.0879 259,000.00
2933 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu) 37.1E03.1577 24,500.00
2934 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 37.8D05.0522 208,000.00
2935 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 37.3F00.1777 63,000.00
2936 17.0153.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 37.8C00.0241 47,400.00
2937 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric (niệu) 37.1E03.1598 16,000.00
2938 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 37.8B00.0120 715,000.00
2939 17.0152.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 37.8C00.0241 47,400.00
2940 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 37.8B00.0120 715,000.00
2941 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 37.8C00.0280 64,200.00
2942 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 37.1E04.1682 338,000.00
2943 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 37.8D05.0577 4,547,000.00
2944 17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 37.8C00.0241 47,400.00
2945 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 37.1E04.1658 154,000.00
2946 17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 37.8C00.0241 47,400.00
2947 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 37.8D06.0653 2,830,000.00
2948 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 37.1E03.1580 28,900.00
2949 22.0308.1306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1306 80,100.00
2950 22.0304.1306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1306 80,100.00
2951 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 37.8B00.0071 212,000.00
2952 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.1E03.1596 27,300.00
2953 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 37.1E01.1219 14,800.00
2954 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 37.1E03.1493 21,400.00
2955 23.0222.1596 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 37.1E03.1596 27,300.00
2956 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0521 330,000.00
2957 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 37.8D05.0528 248,000.00
2958 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 37.8D05.0527 330,000.00
2959 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 37.1E03.1510 15,200.00
2960 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
2961 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 37.1E01.1347 48,000.00
2962 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
2963 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0516 217,000.00
2964 25.0023.1735 Tế bào học đờm 37.1E05.1735 155,000.00
2965 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0515 395,000.00
2966 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 37.1E01.1370 40,000.00
2967 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 37.1E01.1348 12,500.00
2968 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 37.8D09.1076 2,940,000.00
2969 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 37.8B00.0075 32,000.00
2970 22.0017.1310 Nghiệm pháp von-Kaulla 37.1E01.1310 51,500.00
2971 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510 15,200.00
2972 22.0017.1310 Nghiệm pháp Von-Kaulla 37.1E01.1310 51,500.00
2973 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1368 36,500.00
2974 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 37.8D05.0576 2,578,000.00
2975 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 37.8B00.0121 369,000.00
2976 22.0014.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 37.1E01.1242 102,000.00
2977 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 37.1E01.1242 102,000.00
2978 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 37.1E01.1341 37,700.00
2979 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 37.1E01.1341 37,700.00
2980 22.0012.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 37.1E01.1254 56,000.00
2981 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 37.1E01.1271 28,600.00
2982 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 37.8D08.0937 1,634,000.00
2983 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 37.1E01.1271 28,600.00
2984 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 37.8D05.0576 2,578,000.00
2985 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 37.8C00.0265 103,000.00
2986 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 37.1E01.1254 56,000.00
2987 22.0287.1272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 37.1E01.1272 45,800.00
2988 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 37.8C00.0265 103,000.00
2989 22.0286.1268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 37.1E01.1268 20,500.00
2990 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0937 1,634,000.00
2991 22.0284.1270 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 37.1E01.1270 57,200.00
2992 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn 37.8C00.0265 103,000.00
2993 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 37.8B00.0210 88,700.00
2994 22.0283.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 37.1E01.1269 38,800.00
2995 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz 37.2A02.0010 49,200.00
2996 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 697,000.00
2997 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 697,000.00
2998 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 103,000.00
2999 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau 37.2A02.0010 49,200.00
3000 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1269 38,800.00
3001 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
3002 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 37.8D05.0529 620,000.00
3003 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 37.8D05.0512 271,000.00
3004 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 55,200.00
3005 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 37.8D05.0511 641,000.00
3006 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A02.0010 49,200.00
3007 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 37.8D05.0530 340,000.00
3008 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 37.8C00.0283 49,000.00
3009 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 37.8D05.0529 620,000.00
3010 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3011 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A02.0010 49,200.00
3012 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 37.8C00.0262 300,000.00
3013 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 37.8D05.0526 248,000.00
3014 03.2388.0212 Tiêm dưới da 37.8B00.0212 11,000.00
3015 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
3016 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 37.8D05.0525 330,000.00
3017 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 37.8D05.0514 156,000.00
3018 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
3019 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 37.8D05.0513 256,000.00
3020 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3021 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng 37.8D05.0512 271,000.00
3022 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
3023 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng 37.8D05.0511 641,000.00
3024 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 37.8D05.0520 158,000.00
3025 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3026 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 37.8D05.0519 231,000.00
3027 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 37.8D05.0522 208,000.00
3028 10.0621.0472 Cắt túi mật 37.8D05.0472 4,467,000.00
3029 17.0022.0272 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 37.8C00.0272 60,600.00
3030 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng 37.8C00.0268 28,500.00
3031 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 37.8D05.0521 330,000.00
3032 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3033 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
3034 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 37.8C00.0254 34,200.00
3035 03.2387.0212 Tiêm trong da 37.8B00.0212 11,000.00
3036 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 37.8C00.0270 10,800.00
3037 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0522 208,000.00
3038 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 37.8C00.0270 10,800.00
3039 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0521 330,000.00
3040 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3041 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 37.8C00.0268 28,500.00
3042 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 37.8D02.0307 518,000.00
3043 17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp 37.8C00.0243 46,800.00
3044 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng 37.8C00.0268 28,500.00
3045 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0854 93,100.00
3046 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 37.8D07.0857 46,700.00
3047 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc 37.8D07.0856 46,700.00
3048 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 37.8D08.0910 830,000.00
3049 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 37.8C00.0238 44,100.00
3050 17.0063.0268 Tập với thang tường 37.8C00.0268 28,500.00
3051 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 37.8D05.0583 1,914,000.00
3052 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 37.8D08.0909 1,328,000.00
3053 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 37.8D09.1060 3,114,000.00
3054 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 37.8D11.1189 2,690,000.00
3055 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 37.8B00.0081 243,000.00
3056 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ 37.8C00.0238 44,100.00
3057 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 37.8D11.1190 1,742,000.00
3058 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 37.8D01.0299 450,000.00
3059 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 37.8D11.1191 1,177,000.00
3060 18.0622.0085 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 37.8B00.0085 219,000.00
3061 18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 37.8B00.0090 149,000.00
3062 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 37.8D01.0299 450,000.00
3063 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 37.8B00.0087 150,000.00
3064 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 37.2A01.0004 219,000.00
3065 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A02.0012 55,200.00
3066 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A02.0012 55,200.00
3067 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3068 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 37.2A03.0030 121,000.00
3069 17.0010.0236 Điều trị bằng dòng giao thoa 37.8C00.0236 28,500.00
3070 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 96,200.00
3071 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích 37.8C00.0255 60,600.00
3072 03.3532.0121 Mở thông bàng quang 37.8B00.0121 369,000.00
3073 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 37.8D05.0421 4,042,000.00
3074 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 68,200.00
3075 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 37.1E03.1506 26,800.00
3076 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 37.8D06.0644 376,000.00
3077 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 37.8D06.0644 376,000.00
3078 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0012 55,200.00
3079 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 973,000.00
3080 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 37.1E01.1267 22,900.00
3081 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 37.8D06.0645 181,000.00
3082 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2,830,000.00
3083 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A03.0029 96,200.00
3084 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,263,000.00
3085 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,263,000.00
3086 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
3087 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
3088 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 37.8D09.1060 3,114,000.00
3089 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 37.8D06.0683 2,912,000.00
3090 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 37.8D06.0683 2,912,000.00
3091 03.1678.0795 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 37.8D07.0795 1,218,000.00
3092 03.1678.0794 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 37.8D07.0794 1,810,000.00
3093 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 37.8D06.0683 2,912,000.00
3094 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0795 1,218,000.00
3095 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0794 1,810,000.00
3096 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0793 1,617,000.00
3097 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0792 1,054,000.00
3098 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0791 834,000.00
3099 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0790 1,399,000.00
3100 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0789 631,000.00
3101 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ 37.8D05.0505 182,000.00
3102 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0788 1,221,000.00
3103 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 37.1E03.1506 26,800.00
3104 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0518 161,000.00
3105 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0517 316,000.00
3106 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống 37.8D05.0530 340,000.00
3107 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 37.8D05.0556 3,708,000.00
3108 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] 37.1E03.1503 32,100.00
3109 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 37.8D06.0681 3,825,000.00
3110 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 80,900.00
3111 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 37.8D05.0548 3,945,000.00
3112 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 37.8C00.0271 64,800.00
3113 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 37.8B00.0137 300,000.00
3114 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 37.8D05.0576 2,578,000.00
3115 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0271 64,800.00
3116 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 37.8B00.0135 240,000.00
3117 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0669 2,812,000.00
3118 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0271 64,800.00
3119 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,872,000.00
3120 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3,708,000.00
3121 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,872,000.00
3122 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 37.8C00.0271 64,800.00
3123 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 37.8D05.0505 182,000.00
3124 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 276,000.00
3125 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 276,000.00
3126 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress 37.8C00.0271 64,800.00
3127 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 824,000.00
3128 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 824,000.00
3129 08.0006.0271 Thủy châm 37.8C00.0271 64,800.00
3130 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0271 64,800.00
3131 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 817,000.00
3132 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 817,000.00
3133 01.0221.0211 Thụt tháo 37.8B00.0211 80,900.00
3134 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 64,800.00
3135 10.0416.0491 Mở thông dạ dày 37.8D05.0491 2,494,000.00
3136 03.0547.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0271 64,800.00
3137 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc 37.8D07.0752 53,300.00
3138 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 37.8D05.0435 2,301,000.00
3139 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0355 254,000.00
3140 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 37.8D05.0548 3,945,000.00
3141 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0355 254,000.00
3142 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 585,000.00
3143 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 37.8D07.0754 9,500.00
3144 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 37.8D07.0754 9,500.00
3145 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 37.8D05.0435 2,301,000.00
3146 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 37.8D05.0556 3,708,000.00
3147 03.3047.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
3148 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 38,800.00
3149 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 38,800.00
3150 03.3046.0329 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
3151 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 37.8D05.0556 3,708,000.00
3152 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0205 236,000.00
3153 03.3045.0329 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
3154 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 37.8D05.0556 3,708,000.00
3155 03.3044.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
3156 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0522 208,000.00
3157 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0204 177,000.00
3158 03.3043.0329 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 325,000.00
3159 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0521 330,000.00
3160 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 37.8D06.0628 2,586,000.00
3161 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 37.8D05.0522 208,000.00
3162 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 37.8D05.0521 330,000.00
3163 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 115,000.00
3164 03.2383.0315 Test nội bì 37.8D02.0315 387,000.00
3165 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0522 208,000.00
3166 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0203 132,000.00
3167 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy 37.8B00.0118 2,200,000.00
3168 01.0243.0096 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 37.8B00.0096 1,193,000.00
3169 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 37.8C00.0253 45,200.00
3170 03.2383.0314 Test nội bì 37.8D02.0314 473,000.00
3171 01.0243.0095 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 37.8B00.0095 672,000.00
3172 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 51,700.00
3173 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu 37.8B00.0175 427,000.00
3174 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 37.8D05.0505 182,000.00
3175 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT 37.8C00.0229 44,800.00
3176 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 88,700.00
3177 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 37.8C00.0249 48,800.00
3178 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 37.8B00.0077 135,000.00
3179 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 37.8D05.0505 182,000.00
3180 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 12,400.00
3181 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 37.8B00.0083 105,000.00
3182 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 37.8D02.0313 375,000.00
3183 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 37.1E03.1472 16,000.00
3184 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 37.8C00.0286 42,000.00
3185 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 37.8C00.0286 42,000.00
3186 03.0279.0246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT 37.8C00.0246 103,000.00
3187 03.0278.0248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT 37.8C00.0248 103,000.00
3188 03.0277.0247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT 37.8C00.0247 103,000.00
3189 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 37.8C00.0252 12,400.00
3190 03.2367.0112 Chọc dịch khớp 37.8B00.0112 113,000.00
3191 01.0222.0211 Thụt giữ 37.8B00.0211 80,900.00
3192 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0280 64,200.00
3193 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0280 64,200.00
3194 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 77,600.00
3195 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 37.8B00.0162 825,000.00
3196 01.0208.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 219,000.00
3197 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 37.1E03.1493 21,400.00
3198 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 37.8C00.0280 64,200.00
3199 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 37.8D05.0522 208,000.00
3200 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 36,200.00
3201 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 36,200.00
3202 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 37.8D05.0521 330,000.00
3203 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21,400.00
3204 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0280 64,200.00
3205 10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 37.8D05.0526 248,000.00
3206 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 37.8D05.0525 330,000.00
3207 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0795 1,218,000.00
3208 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0794 1,810,000.00
3209 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0793 1,617,000.00
3210 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0792 1,054,000.00
3211 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 194,000.00
3212 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 37.8D05.0559 2,923,000.00
3213 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0791 834,000.00
3214 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 37.8C00.0280 64,200.00
3215 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 37.8D05.0583 1,914,000.00
3216 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21,400.00
3217 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0790 1,399,000.00
3218 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0789 631,000.00
3219 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1304 22,900.00
3220 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 37.8D05.0522 208,000.00
3221 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 37.8D07.0788 1,221,000.00
3222 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1304 22,900.00
3223 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 37.8D05.0521 330,000.00
3224 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0516 217,000.00
3225 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu 37.1E01.1360 34,300.00
3226 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 395,000.00
3227 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 37.1E03.1493 21,400.00
3228 01.0164.0210 Thông bàng quang 37.8B00.0210 88,700.00
3229 24.0021.1693 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 37.1E04.1693 11,800.00
3230 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 37.8D05.0521 330,000.00
3231 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1362 36,500.00
3232 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 37.8D05.0526 248,000.00
3233 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 37.8D05.0525 330,000.00
3234 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 37.8C00.0280 64,200.00
3235 22.0137.1361 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 37.1E01.1361 17,100.00
3236 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0526 248,000.00
3237 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 37.2A01.0004 219,000.00
3238 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0525 330,000.00
3239 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0202 111,000.00
3240 22.0136.1363 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 37.1E01.1363 17,100.00
3241 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 248,000.00
3242 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 330,000.00
3243 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 155,000.00
3244 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 37.8B00.0079 141,000.00
3245 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 155,000.00
3246 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
3247 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0280 64,200.00
3248 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 248,000.00
3249 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 37.1E03.1609 55,700.00
3250 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 37.1E03.1493 21,400.00
3251 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 330,000.00
3252 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 37.8B00.0074 473,000.00
3253 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1016 268,000.00
3254 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 248,000.00
3255 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 37.8B00.0077 135,000.00
3256 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 330,000.00
3257 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1035 208,000.00
3258 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
3259 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0514 156,000.00
3260 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 174,000.00
3261 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 37.1E04.1643 59,000.00
3262 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 37.1E04.1643 59,000.00
3263 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 37.8D09.1035 208,000.00
3264 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0513 256,000.00
3265 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 37.8D05.0516 217,000.00
3266 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 37.8B00.0071 212,000.00
3267 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 37.8B00.0071 212,000.00
3268 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 37.8D09.1035 208,000.00
3269 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 395,000.00
3270 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 37.1E04.1645 59,000.00
3271 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 37.1E04.1645 59,000.00
3272 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 37.8D09.1035 208,000.00
3273 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0516 217,000.00
3274 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0200 56,800.00
3275 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
3276 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 37.8D09.1035 208,000.00
3277 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 395,000.00
3278 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0721 383,000.00
3279 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
3280 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 48,900.00
3281 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 37.8D06.0655 1,915,000.00
3282 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
3283 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 37.8D06.0655 1,915,000.00
3284 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 37.8B00.0219 299,000.00
3285 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 156,000.00
3286 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
3287 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 37.8D05.0571 2,847,000.00
3288 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0528 248,000.00
3289 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 37.8D08.0990 209,000.00
3290 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
3291 24.0096.1714 Treponema pallidum nhuộm soi 37.1E04.1714 67,200.00
3292 24.0093.1703 Salmonella Widal 37.1E04.1703 176,000.00
3293 24.0093.1703 Salmonella Widal 37.1E04.1703 176,000.00
3294 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 37.8B00.0206 245,000.00
3295 24.0085.1720 Mycoplasma hominis test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3296 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 2,022,000.00
3297 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 2,022,000.00
3298 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 37.8D05.0577 4,547,000.00
3299 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 37.8B00.0216 176,000.00
3300 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 37.8D03.0324 327,000.00
3301 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 37.8D06.0632 2,218,000.00
3302 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 37.8C00.0280 64,200.00
3303 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 37.8D05.0573 3,278,000.00
3304 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 37.8D03.0329 325,000.00
3305 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 37.8D05.0584 1,211,000.00
3306 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 37.8C00.0280 64,200.00
3307 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 37.8D03.0329 325,000.00
3308 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 37.8B00.0218 253,000.00
3309 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 37.8D03.0329 325,000.00
3310 10.0563.0494 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 37.8D05.0494 2,532,000.00
3311 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 37.8D03.0329 325,000.00
3312 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 37.8C00.0280 64,200.00
3313 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 37.8D05.0505 182,000.00
3314 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 37.8C00.0280 64,200.00
3315 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 37.8D03.0329 325,000.00
3316 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 37.8D05.0465 3,530,000.00
3317 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 37.8D05.0465 3,530,000.00
3318 24.0039.1714 Mycobacterium leprae nhuộm soi 37.1E04.1714 67,200.00
3319 03.3297.0491 Mở thông dạ dày 37.8D05.0491 2,494,000.00
3320 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 37.8D03.0329 325,000.00
3321 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 37.8B00.0077 135,000.00
3322 05.0043.0333 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 37.8D03.0333 277,000.00
3323 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0280 64,200.00
3324 14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 37.8D07.0757 28,600.00
3325 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 37.1E04.1621 53,000.00
3326 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0280 64,200.00
3327 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 37.8D07.0801 104,000.00
3328 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 37.8D07.0801 104,000.00
3329 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 37.8C00.0280 64,200.00
3330 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 38,800.00
3331 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 38,800.00
3332 10.0676.0582 Khâu vết thương lách 37.8D05.0582 2,783,000.00
3333 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO 37.1E04.1623 41,200.00
3334 17.0136.0520 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 37.8D05.0520 158,000.00
3335 17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 37.8C00.0241 47,400.00
3336 17.0136.0519 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 37.8D05.0519 231,000.00
3337 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 37.8D05.0465 3,530,000.00
3338 21.0008.1779 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 37.3F00.1779 197,000.00
3339 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 37.8C00.0235 32,800.00
3340 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 37.8D05.0455 2,474,000.00
3341 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 37.8C00.0240 201,000.00
3342 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 37.8C00.0240 201,000.00
3343 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 37.8C00.0242 144,000.00
3344 17.0147.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 37.8C00.0241 47,400.00
3345 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 37.8C00.0242 144,000.00
3346 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 37.8D05.0455 2,474,000.00
3347 17.0146.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 37.8C00.0241 47,400.00
3348 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 37.8D05.0455 2,474,000.00
3349 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 231,000.00
3350 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 37.8C00.0241 47,400.00
3351 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 37.8D05.0465 3,530,000.00
3352 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 37.8D05.0532 141,000.00
3353 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 37.8D05.0465 3,530,000.00
3354 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 37.8C00.0241 47,400.00
3355 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 37.8D05.0465 3,530,000.00
3356 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 37.1E03.1589 42,900.00
3357 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0520 158,000.00
3358 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 37.8C00.0280 64,200.00
3359 17.0143.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 37.8C00.0241 47,400.00
3360 06.0040.1799 Đo lưu huyết não 37.3F00.1799 42,600.00
3361 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0519 231,000.00
3362 06.0037.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 219,000.00
3363 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D09.1091 2,639,000.00
3364 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 37.8D05.0559 2,923,000.00
3365 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 248,000.00
3366 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 37.8D05.0559 2,923,000.00
3367 17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 37.8C00.0241 47,400.00
3368 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1296 26,200.00
3369 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 330,000.00
3370 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 37.8D05.0556 3,708,000.00
3371 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 248,000.00
3372 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 330,000.00
3373 03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 37.8C00.0280 64,200.00
3374 25.0022.1735 Tế bào học nước tiểu 37.1E05.1735 155,000.00
3375 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 37.8C00.0280 64,200.00
3376 25.0021.1735 Tế bào học dịch màng khớp 37.1E05.1735 155,000.00
3377 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 248,000.00
3378 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 37.8C00.0280 64,200.00
3379 25.0020.1735 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 37.1E05.1735 155,000.00
3380 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 37.8D06.0663 3,659,000.00
3381 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 37.8C00.0280 64,200.00
3382 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3383 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 37.8D06.0650 2,645,000.00
3384 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 37.8C00.0280 64,200.00
3385 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 37.8D05.0492 3,228,000.00
3386 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0280 64,200.00
3387 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 37.1E04.1694 31,800.00
3388 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 37.8C00.0280 64,200.00
3389 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 37.8D05.0556 3,708,000.00
3390 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 37.8C00.0280 64,200.00
3391 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 357,000.00
3392 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 37.1E04.1646 53,000.00
3393 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 102,000.00
3394 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0280 64,200.00
3395 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 37.8D07.0849 51,700.00
3396 22.0009.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 37.1E01.1353 40,000.00
3397 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống 37.8B00.0083 105,000.00
3398 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi 37.1E04.1714 67,200.00
3399 24.0108.1720 Virus test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3400 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 37.8D05.0414 6,731,000.00
3401 24.0103.1720 Ureaplasma urealyticum test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3402 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 37.1E01.1353 40,000.00
3403 22.0006.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 37.1E01.1354 40,000.00
3404 10.0544.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 37.8D05.0465 3,530,000.00
3405 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 37.8D07.0769 798,000.00
3406 13.0061.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 37.8D06.0598 6,028,000.00
3407 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 37.8D07.0764 394,000.00
3408 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 37.8D06.0593 2,736,000.00
3409 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 37.8D06.0593 2,736,000.00
3410 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 37.8D05.0577 4,547,000.00
3411 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 37.8D06.0653 2,830,000.00
3412 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 799,000.00
3413 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 799,000.00
3414 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 973,000.00
3415 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 973,000.00
3416 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 973,000.00
3417 03.0133.0210 Thông tiểu 37.8B00.0210 88,700.00
3418 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0594 115,000.00
3419 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2,830,000.00
3420 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2,830,000.00
3421 03.3264.0411 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp 37.8D05.0411 6,603,000.00
3422 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0594 115,000.00
3423 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 37.8D07.0823 859,000.00
3424 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 194,000.00
3425 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0626 545,000.00
3426 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0626 545,000.00
3427 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang 37.8C00.0262 300,000.00
3428 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 563,000.00
3429 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 563,000.00
3430 14.0161.0748 Tập nhược thị 37.8D07.0748 30,300.00
3431 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 108,000.00
3432 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 37.8D06.0715 60,700.00
3433 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3434 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 37.8D06.0715 60,700.00
3435 23.0199.1763 Định tính Porphyrin [niệu] 37.1E06.1763 51,900.00
3436 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 37.8D09.1010 328,000.00
3437 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3438 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 37.8D06.0648 392,000.00
3439 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 42,900.00
3440 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1031 243,000.00
3441 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3442 13.0163.0602 Chích áp xe vú 37.8D06.0602 215,000.00
3443 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 37.8D08.0898 19,600.00
3444 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3445 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 243,000.00
3446 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 37.8D06.0604 858,000.00
3447 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 37.8D06.0604 858,000.00
3448 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 37.8D05.0563 1,716,000.00
3449 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3450 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 276,000.00
3451 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 276,000.00
3452 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 245,000.00
3453 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 245,000.00
3454 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 37.8D09.1031 243,000.00
3455 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 37.1E03.1494 21,400.00
3456 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 37.8C00.0280 64,200.00
3457 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 37.8D06.0634 756,000.00
3458 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 37.8D05.0465 3,530,000.00
3459 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 37.8D06.0634 756,000.00
3460 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 37.8B00.0120 715,000.00
3461 13.0112.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 37.8D06.0669 2,812,000.00
3462 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.8C00.0228 35,400.00
3463 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 37.8D06.0619 200,000.00
3464 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0280 64,200.00
3465 13.0110.0651 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 37.8D06.0651 2,587,000.00
3466 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 37.8B00.0120 715,000.00
3467 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 37.8D06.0662 2,628,000.00
3468 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 37.8D06.0639 575,000.00
3469 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 37.8D06.0639 575,000.00
3470 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 37.8D05.0495 2,224,000.00
3471 13.0233.0642 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 37.8D06.0642 1,139,000.00
3472 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo 37.8D05.0495 2,224,000.00
3473 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0280 64,200.00
3474 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 37.8D05.0494 2,532,000.00
3475 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 37.8D03.0334 658,000.00
3476 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 37.8D06.0643 296,000.00
3477 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 37.8D08.1006 138,000.00
3478 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 37.8D05.0494 2,532,000.00
3479 13.0229.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 37.8D06.0643 296,000.00
3480 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 37.8D06.0674 3,984,000.00
3481 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 37.8D06.0712 378,000.00
3482 03.0627.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 37.8C00.0280 64,200.00
3483 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 37.8D06.0712 378,000.00
3484 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 564,000.00
3485 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 37.8D06.0631 2,821,000.00
3486 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 37.8D05.0494 2,532,000.00
3487 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 37.8D06.0700 4,692,000.00
3488 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 37.8D06.0672 2,894,000.00
3489 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 37.8D06.0700 4,692,000.00
3490 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 37.8D06.0603 779,000.00
3491 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 37.8D05.0494 2,532,000.00
3492 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 37.8D06.0603 779,000.00
3493 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 37.8B00.0081 243,000.00
3494 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 26,800.00
3495 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 37.8D06.0631 2,821,000.00
3496 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 37.8C00.0280 64,200.00
3497 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 37.8D08.0916 113,000.00
3498 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 37.8D06.0676 7,836,000.00
3499 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 37.8C00.0280 64,200.00
3500 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 37.8D06.0676 7,836,000.00
3501 13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 37.8D06.0695 5,476,000.00
3502 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,263,000.00
3503 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,263,000.00
3504 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 37.8C00.0280 64,200.00
3505 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 37.8C00.0280 64,200.00
3506 01.0019.0004 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 37.2A01.0004 219,000.00
3507 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 37.8C00.0280 64,200.00
3508 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 817,000.00
3509 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 37.8B00.0100 1,122,000.00
3510 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 37.8B00.0100 1,122,000.00
3511 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 817,000.00
3512 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0905 357,000.00
3513 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 37.8B00.0211 80,900.00
3514 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0280 64,200.00
3515 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0280 64,200.00
3516 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0904 697,000.00
3517 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,872,000.00
3518 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,872,000.00
3519 13.0195.0094 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 37.8B00.0094 592,000.00
3520 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh 37.8B00.0159 115,000.00
3521 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0280 64,200.00
3522 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh 37.8C00.0280 64,200.00
3523 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 37.8B00.0099 649,000.00
3524 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 37.8B00.0103 88,700.00
3525 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 37.8C00.0280 64,200.00
3526 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 37.8D06.0631 2,821,000.00
3527 13.0191.0079 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 37.8B00.0079 141,000.00
3528 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 563,000.00
3529 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40,600.00
3530 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 563,000.00
3531 13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 37.8D06.0727 574,000.00
3532 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 37.1E03.1494 21,400.00
3533 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 37.8C00.0280 64,200.00
3534 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 2,022,000.00
3535 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 2,022,000.00
3536 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn 37.8D05.0516 217,000.00
3537 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0280 64,200.00
3538 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 37.8D05.0515 395,000.00
3539 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 37.8B00.0099 649,000.00
3540 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 37.8C00.0260 57,400.00
3541 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0724 1,450,000.00
3542 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0280 64,200.00
3543 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 63,600.00
3544 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 37.8D05.0505 182,000.00
3545 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0280 64,200.00
3546 03.3607.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 37.8D05.0435 2,301,000.00
3547 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0271 64,800.00
3548 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 37.8D05.0421 4,042,000.00
3549 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0271 64,800.00
3550 13.0046.0608 Chọc ối điều trị đa ối 37.8D06.0608 710,000.00
3551 03.3606.0156 Nong niệu đạo 37.8B00.0156 237,000.00
3552 03.0557.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt 37.8C00.0271 64,800.00
3553 03.3601.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 37.8D05.0435 2,301,000.00
3554 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối 37.8C00.0268 28,500.00
3555 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 37.8D06.0727 574,000.00
3556 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 37.8D05.0429 4,359,000.00
3557 15.0204.1043 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 37.8D09.1043 1,010,000.00
3558 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 37.8C00.0280 64,200.00
3559 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 37.8D05.0492 3,228,000.00
3560 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0280 64,200.00
3561 02.0096.1798 Holter huyết áp 37.3F00.1798 196,000.00
3562 02.0095.1798 Holter điện tâm đồ 37.3F00.1798 196,000.00
3563 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 37.1E04.1627 70,800.00
3564 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 37.1E04.1627 70,800.00
3565 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 37.8C00.0280 64,200.00
3566 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi 37.1E04.1714 67,200.00
3567 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 176,000.00
3568 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 176,000.00
3569 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 37.1E04.1714 67,200.00
3570 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite 37.8D09.1031 243,000.00
3571 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0280 64,200.00
3572 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi 37.1E04.1714 67,200.00
3573 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 156,000.00
3574 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0218 253,000.00
3575 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 37.8C00.0280 64,200.00
3576 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 37.8C00.0220 45,200.00
3577 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 37.8C00.0280 64,200.00
3578 02.0395.0213 Tiêm khớp cùng chậu 37.8B00.0213 90,000.00
3579 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0928 314,000.00
3580 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0926 717,000.00
3581 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn- cùng vai 37.8B00.0213 90,000.00
3582 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0927 219,000.00
3583 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 37.8C00.0271 64,800.00
3584 02.0391.0213 Tiêm khớp ức – sườn 37.8B00.0213 90,000.00
3585 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 37.8C00.0231 45,000.00
3586 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 37.8D07.0759 47,300.00
3587 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0280 64,200.00
3588 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn 37.8B00.0213 90,000.00
3589 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0925 697,000.00
3590 02.0389.0213 Tiêm khớp vai 37.8B00.0213 90,000.00
3591 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay 37.8B00.0213 90,000.00
3592 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0271 64,800.00
3593 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0271 64,800.00
3594 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 32,000.00
3595 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay 37.8B00.0213 90,000.00
3596 28.0340.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2,923,000.00
3597 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay 37.8B00.0213 90,000.00
3598 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 37.8D09.1010 328,000.00
3599 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V 37.8C00.0271 64,800.00
3600 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0280 64,200.00
3601 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân 37.8B00.0213 90,000.00
3602 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân 37.8B00.0213 90,000.00
3603 02.0381.0213 Tiêm khớp gối 37.8B00.0213 90,000.00
3604 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0271 64,800.00
3605 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 37.8C00.0271 64,800.00
3606 03.0596.0271 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 37.8C00.0271 64,800.00
3607 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 37.8C00.0280 64,200.00
3608 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 37.8B00.0075 32,000.00
3609 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0271 64,800.00
3610 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0271 64,800.00
3611 03.1660.0764 Khâu cò mi, tháo cò 37.8D07.0764 394,000.00
3612 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm 37.8C00.0271 64,800.00
3613 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc 37.8D07.0780 323,000.00
3614 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 37.8C00.0271 64,800.00
3615 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc 37.8D07.0779 852,000.00
3616 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 64,800.00
3617 03.0590.0271 Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa 37.8C00.0271 64,800.00
3618 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón 37.8C00.0271 64,800.00
3619 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc 37.8D07.0778 80,100.00
3620 03.0588.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 37.8C00.0271 64,800.00
3621 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc 37.8D07.0777 657,000.00
3622 08.0371.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang 37.8C00.0271 64,800.00
3623 03.0587.0271 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận 37.8C00.0271 64,800.00
3624 03.1657.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 37.8D07.0823 859,000.00
3625 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0216 176,000.00
3626 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0271 64,800.00
3627 03.1655.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 37.8D07.0796 729,000.00
3628 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 37.2A03.0028 64,200.00
3629 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 37.8B00.0210 88,700.00
3630 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 330,000.00
3631 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 37.8C00.0271 64,800.00
3632 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0271 64,800.00
3633 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A03.0028 64,200.00
3634 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0514 156,000.00
3635 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 37.1E05.1758 252,000.00
3636 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 37.8D07.0849 51,700.00
3637 02.0154.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 37.2A01.0004 219,000.00
3638 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A03.0028 64,200.00
3639 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0513 256,000.00
3640 02.0153.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 219,000.00
3641 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0271 64,800.00
3642 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0205 236,000.00
3643 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 64,800.00
3644 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 37.8B00.0200 56,800.00
3645 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 37.1E05.1758 252,000.00
3646 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 245,000.00
3647 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
3648 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0855 58,800.00
3649 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 37.8D05.0556 3,708,000.00
3650 08.0362.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0271 64,800.00
3651 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 37.8B00.0163 230,000.00
3652 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 37.8B00.0163 230,000.00
3653 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 37.8B00.0120 715,000.00
3654 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A03.0028 64,200.00
3655 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0854 93,100.00
3656 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0271 64,800.00
3657 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 37.8D01.0300 10,800.00
3658 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0271 64,800.00
3659 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A03.0028 64,200.00
3660 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 37.8B00.0114 10,800.00
3661 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1102 2,234,000.00
3662 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 37.2A03.0028 64,200.00
3663 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 37.8D05.0465 3,530,000.00
3664 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 37.8D08.0898 19,600.00
3665 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 37.8C00.0271 64,800.00
3666 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 37.2A03.0028 64,200.00
3667 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 37.8D05.0459 2,531,000.00
3668 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 37.8B00.0083 105,000.00
3669 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 37.2A03.0028 64,200.00
3670 02.0123.1816 Thăm dò điện sinh lý tim 37.3F00.1816 1,935,000.00
3671 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 37.1E04.1723 194,000.00
3672 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2,796,000.00
3673 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng 37.8D05.0494 2,532,000.00
3674 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 37.8B00.0074 473,000.00
3675 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 37.2A03.0028 64,200.00
3676 03.3368.0494 Phẫu thuật trĩ độ 1V 37.8D05.0494 2,532,000.00
3677 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 37.8D05.0494 2,532,000.00
3678 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 37.8D05.0459 2,531,000.00
3679 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 37.8C00.0271 64,800.00
3680 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 37.8D08.0908 62,000.00
3681 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 37.8D05.0494 2,532,000.00
3682 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 37.8D05.0459 2,531,000.00
3683 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3684 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 37.2A03.0028 64,200.00
3685 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 824,000.00
3686 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 37.8D05.0459 2,531,000.00
3687 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 824,000.00
3688 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 37.1E04.1714 67,200.00
3689 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0879 259,000.00
3690 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
3691 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 37.8D06.0635 340,000.00
3692 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 37.8D06.0635 340,000.00
3693 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0280 64,200.00
3694 23.0221.1506 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 37.1E03.1506 26,800.00
3695 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 37.8D08.0898 19,600.00
3696 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 37.2A03.0028 64,200.00
3697 24.0080.1675 Leptospira test nhanh 37.1E04.1675 136,000.00
3698 24.0080.1675 Leptospira test nhanh 37.1E04.1675 136,000.00
3699 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 37.8B00.0111 184,000.00
3700 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 37.8B00.0111 184,000.00
3701 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 37.2A03.0028 64,200.00
3702 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 37.1E04.1701 147,000.00
3703 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 37.1E04.1701 147,000.00
3704 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0280 64,200.00
3705 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 37.8C00.0271 64,800.00
3706 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 37.2A03.0028 64,200.00
3707 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh 37.1E04.1697 176,000.00
3708 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 37.8B00.0156 237,000.00
3709 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 37.1E04.1671 168,000.00
3710 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
3711 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 37.1E04.1671 168,000.00
3712 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 37.8B00.0112 113,000.00
3713 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1412 34,300.00
3714 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0514 156,000.00
3715 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A03.0028 64,200.00
3716 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0513 256,000.00
3717 22.0161.1292 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 37.1E01.1292 29,700.00
3718 10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0516 217,000.00
3719 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0516 217,000.00
3720 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 84,600.00
3721 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 37.1E04.1714 67,200.00
3722 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0515 395,000.00
3723 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 37.1E01.1345 17,100.00
3724 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
3725 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 84,600.00
3726 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0520 158,000.00
3727 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 37.8C00.0280 64,200.00
3728 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột 37.1E04.1712 29,400.00
3729 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột 37.1E04.1712 29,400.00
3730 21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 37.3F00.1800 129,000.00
3731 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0519 231,000.00
3732 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 2,022,000.00
3733 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 2,022,000.00
3734 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A03.0028 64,200.00
3735 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 37.2A03.0028 64,200.00
3736 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 37.8D05.0518 161,000.00
3737 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 37.8B00.0112 113,000.00
3738 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 80,900.00
3739 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 48,900.00
3740 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0520 158,000.00
3741 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 37.8D05.0494 2,532,000.00
3742 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A03.0028 64,200.00
3743 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A03.0028 64,200.00
3744 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 37.2A01.0004 219,000.00
3745 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0515 395,000.00
3746 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A03.0028 64,200.00
3747 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A03.0028 64,200.00
3748 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 37.8D05.0517 316,000.00
3749 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
3750 03.2357.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 80,900.00
3751 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0522 208,000.00
3752 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
3753 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng 37.8D05.0505 182,000.00
3754 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 37.8B00.1888 564,000.00
3755 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 330,000.00
3756 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A03.0028 64,200.00
3757 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
3758 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng 37.8B00.0077 135,000.00
3759 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 29,700.00
3760 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 37.8C00.0280 64,200.00
3761 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 37.8B00.0077 135,000.00
3762 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0515 395,000.00
3763 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 64,200.00
3764 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 51,700.00
3765 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A03.0028 64,200.00
3766 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm 37.8B00.0087 150,000.00
3767 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai 37.8B00.0216 176,000.00
3768 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 37.8D05.0532 141,000.00
3769 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù 37.8B00.0175 427,000.00
3770 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 77,600.00
3771 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0095 672,000.00
3772 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0095 672,000.00
3773 02.0339.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 80,900.00
3774 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 37.8D05.0556 3,708,000.00
3775 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0527 330,000.00
3776 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 37.8D05.0530 340,000.00
3777 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 37.2A03.0028 64,200.00
3778 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống 37.8D05.0529 620,000.00
3779 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 37.8D05.0571 2,847,000.00
3780 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 37.8D05.0529 620,000.00
3781 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương 37.8D05.0484 4,416,000.00
3782 02.0410.0213 Tiêm cạnh cột sống ngực 37.8B00.0213 90,000.00
3783 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0280 64,200.00
3784 02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 37.8B00.0213 90,000.00
3785 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0204 177,000.00
3786 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A03.0028 64,200.00
3787 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 37.8D06.0664 3,715,000.00
3788 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 37.8D06.0664 3,715,000.00
3789 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 115,000.00
3790 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 37.8B00.0213 90,000.00
3791 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 37.8B00.0213 90,000.00
3792 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 37.8D06.0683 2,912,000.00
3793 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 37.8B00.0213 90,000.00
3794 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 37.8D05.0520 158,000.00
3795 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 37.8B00.0213 90,000.00
3796 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 37.8D06.0665 3,674,000.00
3797 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 37.8D06.0665 3,674,000.00
3798 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain 37.8B00.0213 90,000.00
3799 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 37.8D08.0898 19,600.00
3800 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 37.8D05.0519 231,000.00
3801 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 37.8D06.0689 5,020,000.00
3802 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 37.8B00.0086 108,000.00
3803 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 37.8C00.0280 64,200.00
3804 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0521 330,000.00
3805 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 37.8D06.0680 3,456,000.00
3806 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 37.8D06.0680 3,456,000.00
3807 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 37.8B00.0199 242,000.00
3808 08.0485.0235 Giác hơi 37.8C00.0235 32,800.00
3809 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0528 248,000.00
3810 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 80,900.00
3811 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0203 132,000.00
3812 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0075 32,000.00
3813 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 37.8D06.0686 4,238,000.00
3814 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 330,000.00
3815 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 37.8B00.0078 174,000.00
3816 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 37.8D05.0459 2,531,000.00
3817 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 37.8D05.0528 248,000.00
3818 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 37.1E05.1735 155,000.00
3819 24.0270.1720 Cryptosporidium test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3820 03.3819.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2,923,000.00
3821 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 37.8B00.0077 135,000.00
3822 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 37.1E04.1674 41,200.00
3823 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh 37.1E04.1720 236,000.00
3824 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 37.8D05.0410 1,736,000.00
3825 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 37.1E04.1664 64,900.00
3826 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 37.1E04.1664 64,900.00
3827 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 37.8B00.0211 80,900.00
3828 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 37.1E04.1664 64,900.00
3829 02.0334.0166 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 37.8B00.0166 554,000.00
3830 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 37.8D03.0340 534,000.00
3831 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 37.2A01.0004 219,000.00
3832 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh 15.1E04.1676 94,600.00
3833 11.0097.2035 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 15.8D10.2035 220,000.00
3834 08.0005.2046 Điện châm 15.8C00.2046 70,000.00
3835 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 37.8B00.0140 700,000.00
3836 20.0013.0933 Nội soi Tai Mũi Họng 100,000.00
3837 28.0009.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 679,000.00
3838 25.0022.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 147,000.00
3839 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh 37.1E04.1664 63,200.00
3840 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh 37.1E04.1701 144,000.00
3841 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh 37.1E04.1671 164,000.00
3842 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 37.1E04.1643 57,500.00
3843 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 37.1E04.1645 57,500.00
3844 24.0093.1703 Salmonella Widal 37.1E04.1703 172,000.00
3845 24.0080.1675 Leptospira test nhanh 37.1E04.1675 133,000.00
3846 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 37.1E04.1627 69,000.00
3847 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 37.1E04.1682 330,000.00
3848 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột 37.1E04.1712 28,700.00
3849 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 37.8B00.0163 216,000.00
3850 22.0288.1271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 37.1E01.1271 28,000.00
3851 22.0274.1326 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1326 72,600.00
3852 22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 37.1E01.1341 36,900.00
3853 22.0017.1310 Nghiệm pháp von-Kaulla 37.1E01.1310 50,400.00
3854 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 37.8D07.0754 8,800.00
3855 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 37.8D07.0801 97,900.00
3856 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 36,900.00
3857 20.0013.0933 Nội soi Tai Mũi Họng 37.8D08.0933 100,000.00
3858 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1304 22,400.00
3859 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 37.8C00.0270 9,800.00
3860 15.0220.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 241,000.00
3861 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 555,000.00
3862 15.0216.0894 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 37.8D08.0894 146,000.00
3863 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 47,900.00
3864 14.0251.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 36,900.00
3865 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 35,000.00
3866 14.0205.0759 Đốt lông xiêu 37.8D07.0759 45,700.00
3867 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 37.8D06.0644 358,000.00
3868 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 37.8D06.0700 4,568,000.00
3869 13.0191.0079 Chọc hút khí màng phổi 37.8B00.0079 136,000.00
3870 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 37.8D06.0593 2,677,000.00
3871 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 947,000.00
3872 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 37.8D06.0715 58,900.00
3873 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 37.8D06.0604 805,000.00
3874 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267,000.00
3875 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 798,000.00
3876 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 37.8D06.0634 716,000.00
3877 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 37.8D06.0639 562,000.00
3878 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 37.8D06.0712 369,000.00
3879 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 37.8D06.0603 753,000.00
3880 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,237,000.00
3881 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 783,000.00
3882 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,810,000.00
3883 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 541,000.00
3884 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 1,960,000.00
3885 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 37.8D06.0655 1,868,000.00
3886 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 37.8D06.0628 2,524,000.00
3887 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 37.8D06.0664 3,594,000.00
3888 13.0092.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,835,000.00
3889 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 37.8D06.0665 3,553,000.00
3890 13.0086.0680 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 37.8D06.0680 3,335,000.00
3891 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,835,000.00
3892 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 37.8D06.0679 3,246,000.00
3893 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 781,000.00
3894 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0594 109,000.00
3895 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0626 536,000.00
3896 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 37.8D06.0635 331,000.00
3897 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 268,000.00
3898 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 82,100.00
3899 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 37.8D06.0614 675,000.00
3900 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 2,147,000.00
3901 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0623 1,525,000.00
3902 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 37.8D06.0615 1,114,000.00
3903 13.0025.0638 Nội xoay thai 37.8D06.0638 1,380,000.00
3904 13.0023.0716 Soi ối 37.8D06.0716 45,900.00
3905 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 37.8D06.0625 2,673,000.00
3906 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 37.8D06.0649 4,692,000.00
3907 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 37.8D06.0708 3,241,000.00
3908 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 37.8D06.0670 4,056,000.00
3909 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 37.8D06.0671 2,223,000.00
3910 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 37.8D06.0676 7,637,000.00
3911 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,237,000.00
3912 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 1,960,000.00
3913 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 37.8D06.0593 2,677,000.00
3914 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,835,000.00
3915 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 37.8D10.1114 3,130,000.00
3916 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 37.8C00.0240 197,000.00
3917 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 37.8C00.0242 140,000.00
3918 17.0109.0265 Tập sửa lỗi phát âm 37.8C00.0265 98,800.00
3919 08.0480.0235 Giác hơi 37.8C00.0235 31,800.00
3920 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0355 245,400.00
3921 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267,000.00
3922 03.3399.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 781,000.00
3923 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,237,000.00
3924 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 1,960,000.00
3925 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1,810,000.00
3926 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 541,000.00
3927 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267,000.00
3928 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 798,000.00
3929 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 783,000.00
3930 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 37.8D08.0992 81,900.00
3931 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 35,000.00
3932 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 645,000.00
3933 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 37.8C00.0286 40,000.00
3934 03.0088.1791 Đo chức năng hô hấp 37.3F00.1791 120,000.00
3935 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0139 179,000.00
3936 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 172,000.00
3937 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 37.8B00.0111 183,000.00
3938 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 37.8B00.0100 1,113,000.00
3939 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 241,000.00
3940 01.0073.0120 Mở khí quản 37.8B00.0120 704,000.00
3941 01.0006.0215 Truyền tĩnh mạch 37.8B00.0215 20,000.00
3942 01.0065.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 37.8B00.0071 203,000.00
3943 01.0285.1349 Thời gian máu đông 37.1E01.1349 12,300.00
3944 01.0244.0165 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0165 573,000.00
3945 01.0243.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0095 658,000.00
3946 01.0165.0158 Rửa bàng quang 37.8B00.0158 185,000.00
3947 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 37.8C00.0230 63,000.00
3948 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 37.8C00.0230 63,000.00
3949 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai 37.8C00.0230 63,000.00
3950 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0230 63,000.00
3951 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 37.8C00.0230 63,000.00
3952 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 37.8C00.0230 63,000.00
3953 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0230 63,000.00
3954 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 37.8C00.0230 63,000.00
3955 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 37.8C00.0230 63,000.00
3956 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 37.8C00.0230 63,000.00
3957 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0230 63,000.00
3958 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0230 63,000.00
3959 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 37.2A01.0001 38,000.00
3960 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 37.2A03.0028 62,000.00
3961 23.0222.1596 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 37.1E03.1596 27,000.00
3962 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ 37.8C00.0238 41,500.00
3963 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 37.2A01.0001 38,000.00
3964 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
3965 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 37.2A01.0001 38,000.00
3966 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A03.0028 62,000.00
3967 02.0085.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 30,000.00
3968 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 37.2A03.0028 62,000.00
3969 08.0005.0230 Điện châm 37.8C00.0230 63,000.00
3970 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A03.0028 62,000.00
3971 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 37.2A01.0001 38,000.00
3972 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 37.2A01.0001 38,000.00
3973 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A03.0028 62,000.00
3974 17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp 37.8C00.0243 45,500.00
3975 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
3976 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 37.2A03.0028 62,000.00
3977 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 37.2A03.0028 62,000.00
3978 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
3979 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A03.0028 62,000.00
3980 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 37.2A03.0028 62,000.00
3981 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A03.0028 62,000.00
3982 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A03.0028 62,000.00
3983 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 37.2A01.0001 38,000.00
3984 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
3985 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 37.2A03.0028 62,000.00
3986 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 37.2A03.0028 62,000.00
3987 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 37.2A03.0028 62,000.00
3988 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 37.2A01.0001 38,000.00
3989 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
3990 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0937 1,603,000.00
3991 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 37.2A01.0001 38,000.00
3992 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 37.2A01.0001 38,000.00
3993 18.0128.0028 Chụp Xquang tại phòng mổ 37.2A03.0028 62,000.00
3994 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 37.8C00.0254 32,500.00
3995 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 37.2A01.0001 38,000.00
3996 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 37.2A01.0001 38,000.00
3997 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
3998 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
3999 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4000 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A03.0028 62,000.00
4001 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 37.2A01.0001 38,000.00
4002 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4003 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4004 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 37.8D08.0933 100,000.00
4005 01.0021.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 37.2A01.0001 38,000.00
4006 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 37.8B00.0165 573,000.00
4007 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4008 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4009 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4010 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) 37.2A01.0001 38,000.00
4011 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 37.2A01.0001 38,000.00
4012 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A03.0028 62,000.00
4013 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4014 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A03.0028 62,000.00
4015 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A03.0028 62,000.00
4016 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A03.0028 62,000.00
4017 17.0022.0272 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 37.8C00.0272 58,500.00
4018 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4019 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 37.2A01.0001 38,000.00
4020 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 37.1E03.1510 15,000.00
4021 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 37.8C00.0238 41,500.00
4022 08.0007.0227 Cấy chỉ 37.8C00.0227 138,000.00
4023 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 37.3F00.1777 60,000.00
4024 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 37.2A01.0001 38,000.00
4025 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4026 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4027 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4028 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A03.0028 62,000.00
4029 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 37.2A01.0001 38,000.00
4030 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.1E03.1596 27,000.00
4031 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A03.0028 62,000.00
4032 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 100,000.00
4033 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 37.2A03.0028 62,000.00
4034 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 37.2A01.0001 38,000.00
4035 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 37.1E04.1658 150,800.00
4036 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 37.2A01.0001 38,000.00
4037 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 37.8C00.0227 138,000.00
4038 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp 37.3F00.1791 120,000.00
4039 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 37.8C00.0283 45,000.00
4040 24.0028.1682 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 37.1E04.1682 330,000.00
4041 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510 15,000.00
4042 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 37.3F00.1778 30,000.00
4043 21.0014.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 30,000.00
4044 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4045 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A03.0028 62,000.00
4046 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4047 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4048 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 37.2A01.0001 38,000.00
4049 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4050 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4051 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A03.0028 62,000.00
4052 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 37.2A03.0028 62,000.00
4053 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 37.2A03.0028 62,000.00
4054 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 38,000.00
4055 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A03.0028 62,000.00
4056 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4057 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0165 573,000.00
4058 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 37.8D08.0937 1,603,000.00
4059 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 37.2A01.0001 38,000.00
4060 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4061 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 37.2A01.0001 38,000.00
4062 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 37.2A01.0001 38,000.00
4063 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 38,000.00
4064 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 37.2A01.0001 38,000.00
4065 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 62,000.00
4066 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 37.2A03.0028 62,000.00
4067 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0028 62,000.00
4068 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A03.0028 62,000.00
4069 K02.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 124,300.00
4070 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 141,500.00
4071 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 124,300.00
4072 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 124,300.00
4073 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 141,500.00
4074 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt 127,100.00
4075 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 127,100.00
4076 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 127,100.00
4077 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 127,100.00
4078 K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Bỏng 127,100.00
4079 K24.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 127,100.00
4080 K23.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 127,100.00
4081 K22.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 127,100.00
4082 K21.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 127,100.00
4083 K20.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 127,100.00
4084 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 127,100.00
4085 K18.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nhi 127,100.00
4086 K12.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Lao 127,100.00
4087 K08.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nội tiết 127,100.00
4088 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 149,300.00
4089 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 149,300.00
4090 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 149,300.00
4091 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 149,300.00
4092 K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Bỏng 149,300.00
4093 K24.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 149,300.00
4094 K23.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 149,300.00
4095 K22.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 149,300.00
4096 K21.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 149,300.00
4097 K20.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 149,300.00
4098 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 149,300.00
4099 K18.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 149,300.00
4100 K12.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 149,300.00
4101 K08.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 149,300.00
4102 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 168,700.00
4103 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 168,700.00
4104 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 168,700.00
4105 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 168,700.00
4106 K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Bỏng 168,700.00
4107 K24.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 168,700.00
4108 K23.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 168,700.00
4109 K22.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 168,700.00
4110 K21.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 168,700.00
4111 K20.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 168,700.00
4112 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 168,700.00
4113 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 168,700.00
4114 K18.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 168,700.00
4115 K12.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 168,700.00
4116 K08.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 168,700.00
4117 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 101,900.00
4118 K18.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 101,900.00
4119 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 101,900.00
4120 K15.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tâm thần 101,900.00
4121 K14.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Thần kinh 101,900.00
4122 K13.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Da liễu 101,900.00
4123 K12.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 101,900.00
4124 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 101,900.00
4125 K09.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Dị ứng 101,900.00
4126 K08.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 101,900.00
4127 K07.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 101,900.00
4128 K06.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 101,900.00
4129 K05.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 101,900.00
4130 K04.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 101,900.00
4131 K31.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 124,300.00
4132 K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 124,300.00
4133 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 124,300.00
4134 K15.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tâm thần 124,300.00
4135 K14.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Thần kinh 124,300.00
4136 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Da liễu 124,300.00
4137 K12.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 124,300.00
4138 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 124,300.00
4139 K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Dị ứng 124,300.00
4140 K08.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 124,300.00
4141 K07.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 124,300.00
4142 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 124,300.00
4143 K05.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 124,300.00
4144 K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 124,300.00
4145 K31.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 141,500.00
4146 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi 141,500.00
4147 K16.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 141,500.00
4148 K15.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Tâm thần 141,500.00
4149 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Thần kinh 141,500.00
4150 K13.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Da liễu 141,500.00
4151 K12.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Lao 141,500.00
4152 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 141,500.00
4153 K09.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Dị ứng 141,500.00
4154 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiết 141,500.00
4155 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 141,500.00
4156 K06.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 141,500.00
4157 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 141,500.00
4158 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 141,500.00
4159 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 249,400.00
4160 16.1898 Khám Răng hàm mặt 26,200.00
4161 15.1898 Khám Tai mũi họng 26,200.00
4162 14.1898 Khám Mắt 26,200.00
4163 13.1898 Khám Phụ sản 26,200.00
4164 12.1898 Khám Ung bướu 26,200.00
4165 11.1898 Khám Bỏng 26,200.00
4166 10.1898 Khám Ngoại 26,200.00
4167 08.1898 Khám YHCT 26,200.00
4168 07.1898 Khám Nội tiết 26,200.00
4169 06.1898 Khám tâm thần 26,200.00
4170 05.1898 Khám Da liễu 26,200.00
4171 04.1898 Khám Lao 26,200.00
4172 03.1898 Khám Nhi 26,200.00
4173 02.1898 Khám Nội 26,200.00
4174 17.1898 Khám Phục hồi chức năng 26,200.00
4175 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng(gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 37.2A01.0001 38,000.00
4176 21.0014.1778 Điện tim thường 15.3F00.1795 30,000.00
4177 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 133,800.00
4178 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4179 28.0010.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 37.8D09.1044 679,000.00
4180 28.0009.1044 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 37.8D09.1044 679,000.00
4181 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4182 18.0121.0011 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4183 18.0120.0010 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A02.0010 47,000.00
4184 18.0119.0010 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A02.0010 47,000.00
4185 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4186 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4187 18.0116.0011 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4188 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4189 18.0115.0011 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4190 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4191 18.0114.0011 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4192 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A03.0028 69,000.00
4193 24.0074.1720 Helicobacter pylori Ab test nhanh 37.1E04.1720 230,000.00
4194 23.0223.1494 Định lượng Urê (dịch) 37.1E03.1494 21,200.00
4195 23.0216.1494 Định lượng Creatinin (dịch) 37.1E03.1494 21,200.00
4196 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 37.8D05.0559 2,828,000.00
4197 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 37.8D05.0559 2,828,000.00
4198 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi 37.8D05.0584 1,136,000.00
4199 28.0003.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 37.8D05.0573 3,167,000.00
4200 18.0123.0010 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A02.0010 47,000.00
4201 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4202 18.0122.0011 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4203 18.0106.0011 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4204 18.0105.0010 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A02.0010 47,000.00
4205 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4206 18.0104.0011 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4207 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4208 18.0103.0011 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4209 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4210 18.0102.0010 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A02.0010 47,000.00
4211 18.0101.0010 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0010 47,000.00
4212 18.0100.0010 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A02.0010 47,000.00
4213 18.0099.0010 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A02.0010 47,000.00
4214 18.0098.0010 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A02.0010 47,000.00
4215 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4216 18.0096.0011 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4217 18.0095.0010 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0010 47,000.00
4218 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A03.0028 69,000.00
4219 18.0094.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0011 53,000.00
4220 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4221 18.0093.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4222 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A03.0028 69,000.00
4223 18.0092.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0011 53,000.00
4224 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4225 18.0091.0011 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4226 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4227 18.0090.0011 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4228 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A03.0028 69,000.00
4229 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A03.0028 69,000.00
4230 18.0087.0010 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0010 47,000.00
4231 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4232 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau 37.2A03.0029 94,000.00
4233 18.0071.0028 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4234 18.0068.0011 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4235 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0003 176,000.00
4236 22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 37.1E03.1610 90,100.00
4237 22.0151.1594 Cặn Addis 37.1E03.1594 42,400.00
4238 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0367 369,000.00
4239 07.0231.0505 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 37.8D05.0505 173,000.00
4240 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0199 233,000.00
4241 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0366 575,000.00
4242 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0366 575,000.00
4243 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0367 369,000.00
4244 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0199 233,000.00
4245 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 37.8D10.1144 2,319,000.00
4246 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 37.8D07.0865 191,000.00
4247 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 37.8D07.0852 36,900.00
4248 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 37.8D07.0801 97,900.00
4249 14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 37.8D07.0849 49,600.00
4250 14.0214.0778 Bóc giả mạc 37.8D07.0778 75,300.00
4251 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 37.8D07.0864 337,000.00
4252 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 37.8D09.1050 447,000.00
4253 16.0206.1026 Nhổ răng thừa 37.8D09.1026 194,000.00
4254 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 180,000.00
4255 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 37.8D09.1025 98,600.00
4256 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 37.8D09.1026 194,000.00
4257 16.0057.1032 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 37.8D09.1032 248,000.00
4258 16.0043.1021 Lấy cao răng 37.8D09.1021 70,900.00
4259 16.0043.1020 Lấy cao răng 37.8D09.1020 124,000.00
4260 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 37.8D05.0505 173,000.00
4261 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0219 286,000.00
4262 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0218 244,000.00
4263 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0217 224,000.00
4264 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 37.8B00.0216 172,000.00
4265 15.0300.0955 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 37.8D08.0955 2,867,000.00
4266 15.0299.0988 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 37.8D08.0988 2,722,000.00
4267 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 37.8D08.0932 500,000.00
4268 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.1004 492,000.00
4269 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 37.8D08.1003 834,000.00
4270 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1004 492,000.00
4271 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 37.8D08.1004 492,000.00
4272 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8B00.0135 231,000.00
4273 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 37.8B00.0135 231,000.00
4274 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0932 500,000.00
4275 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 37.8D08.0932 500,000.00
4276 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0932 500,000.00
4277 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 37.8D08.1005 278,000.00
4278 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 37.8D08.1005 278,000.00
4279 02.0431.1289 Xét nghiệm Mucin test 37.1E01.1289 50,400.00
4280 18.0113.0011 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A02.0011 53,000.00
4281 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4282 18.0112.0011 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4283 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4284 18.0111.0011 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4285 18.0110.0010 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A02.0010 47,000.00
4286 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4287 18.0108.0010 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0010 47,000.00
4288 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0028 69,000.00
4289 18.0107.0011 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0011 53,000.00
4290 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4291 14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 37.8D07.0738 75,600.00
4292 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 37.8D07.0738 75,600.00
4293 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 33,600.00
4294 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 33,600.00
4295 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 37.8D09.1050 447,000.00
4296 02.0255.0319 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 37.8D02.0319 541,000.00
4297 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 37.8D01.0298 713,000.00
4298 01.0068.0298 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 37.8D01.0298 713,000.00
4299 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 37.8B00.0215 20,000.00
4300 13.0023.0000 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 13.0023.0000 55,000.00
4301 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 37.8D05.0521 320,000.00
4302 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 37.8B00.0219 286,000.00
4303 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 37.8B00.0217 224,000.00
4304 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 180,800.00
4305 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 133,800.00
4306 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp 149,800.00
4307 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 149,800.00
4308 K02.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 133,800.00
4309 13.0167.0000 Làm thuốc âm đạo 125.PL1.1096 4,000.00
4310 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt 133,800.00
4311 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 133,800.00
4312 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 133,800.00
4313 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 133,800.00
4314 K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Bỏng 133,800.00
4315 K24.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 133,800.00
4316 K23.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 133,800.00
4317 K22.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 133,800.00
4318 K21.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 133,800.00
4319 K20.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 133,800.00
4320 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 133,800.00
4321 K18.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nhi 133,800.00
4322 K12.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Lao 133,800.00
4323 K08.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Nội tiết 133,800.00
4324 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 159,800.00
4325 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 159,800.00
4326 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 159,800.00
4327 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 159,800.00
4328 K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Bỏng 159,800.00
4329 K24.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 159,800.00
4330 K23.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 159,800.00
4331 K22.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 159,800.00
4332 K21.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 159,800.00
4333 K20.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 159,800.00
4334 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 159,800.00
4335 K18.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 159,800.00
4336 K12.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 159,800.00
4337 K08.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 159,800.00
4338 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 180,800.00
4339 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 180,800.00
4340 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 180,800.00
4341 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 180,800.00
4342 K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Bỏng 180,800.00
4343 K24.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Chấn thương chỉnh hình 180,800.00
4344 K23.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thận – tiết niệu 180,800.00
4345 K22.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tiêu hóa 180,800.00
4346 K21.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại lồng ngực 180,800.00
4347 K20.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại thần kinh 180,800.00
4348 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 180,800.00
4349 K18.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 180,800.00
4350 K12.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 180,800.00
4351 K08.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 180,800.00
4352 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 112,900.00
4353 K18.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nhi 112,900.00
4354 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 112,900.00
4355 K15.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tâm thần 112,900.00
4356 K14.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Thần kinh 112,900.00
4357 K13.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Da liễu 112,900.00
4358 K12.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Lao 112,900.00
4359 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 112,900.00
4360 K09.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Dị ứng 112,900.00
4361 K08.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiết 112,900.00
4362 K07.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 112,900.00
4363 K06.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 112,900.00
4364 K05.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 112,900.00
4365 K04.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 112,900.00
4366 K31.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 133,800.00
4367 K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi 133,800.00
4368 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 133,800.00
4369 K15.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tâm thần 133,800.00
4370 K14.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Thần kinh 133,800.00
4371 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Da liễu 133,800.00
4372 K12.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Lao 133,800.00
4373 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 133,800.00
4374 K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Dị ứng 133,800.00
4375 K08.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiết 133,800.00
4376 K07.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 133,800.00
4377 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 133,800.00
4378 K05.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 133,800.00
4379 K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 133,800.00
4380 K31.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 149,800.00
4381 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi 149,800.00
4382 K16.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 149,800.00
4383 K15.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Tâm thần 149,800.00
4384 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Thần kinh 149,800.00
4385 K13.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Da liễu 149,800.00
4386 K12.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Lao 149,800.00
4387 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 149,800.00
4388 K09.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Dị ứng 149,800.00
4389 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiết 149,800.00
4390 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu 149,800.00
4391 K06.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 149,800.00
4392 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa 149,800.00
4393 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 149,800.00
4394 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 245,700.00
4395 16.1898 Khám Răng hàm mặt 31,000.00
4396 15.1898 Khám Tai mũi họng 31,000.00
4397 14.1898 Khám Mắt 31,000.00
4398 13.1898 Khám Phụ sản 31,000.00
4399 12.1898 Khám Ung bướu 31,000.00
4400 11.1898 Khám Bỏng 31,000.00
4401 10.1898 Khám Ngoại 31,000.00
4402 08.1898 Khám YHCT 31,000.00
4403 07.1898 Khám Nội tiết 31,000.00
4404 06.1898 Khám tâm thần 31,000.00
4405 05.1898 Khám Da liễu 31,000.00
4406 04.1898 Khám Lao 31,000.00
4407 03.1898 Khám Nhi 31,000.00
4408 02.1898 Khám Nội 31,000.00
4409 17.1898 Khám Phục hồi chức năng 31,000.00
4410 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 37.8D05.0559 2,828,000.00
4411 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2,709,000.00
4412 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 37.8D05.0493 2,709,000.00
4413 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 104,000.00
4414 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 37.8B00.0203 129,000.00
4415 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin 37.3F00.1798 191,000.00
4416 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 37.8D05.0494 2,461,000.00
4417 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 37.8D06.0625 2,673,000.00
4418 13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 37.8D06.0652 4,480,000.00
4419 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 37.8D06.0649 4,692,000.00
4420 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 37.8D06.0708 3,241,000.00
4421 13.0011.0707 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 37.8D06.0707 4,757,000.00
4422 13.0010.0660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 37.8D06.0660 7,115,000.00
4423 13.0009.0659 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 37.8D06.0659 9,188,000.00
4424 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 37.8D06.0670 4,056,000.00
4425 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 37.8D06.0671 2,223,000.00
4426 13.0006.0673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 37.8D06.0673 5,694,000.00
4427 02.0410.0213 Tiêm cạnh cột sống ngực 37.8B00.0213 86,400.00
4428 02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 37.8B00.0213 86,400.00
4429 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 37.8B00.0213 86,400.00
4430 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 37.8B00.0213 86,400.00
4431 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 37.8B00.0213 86,400.00
4432 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 37.8B00.0213 86,400.00
4433 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain 37.8B00.0213 86,400.00
4434 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 37.8B00.0086 104,000.00
4435 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 37.8D06.0686 4,117,000.00
4436 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 37.8D05.0459 2,460,000.00
4437 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 37.1E04.1674 40,200.00
4438 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 37.1E04.1674 40,200.00
4439 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 37.8D06.0675 4,135,000.00
4440 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 37.1E03.1510 23,300.00
4441 03.0179.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 78,000.00
4442 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 78,000.00
4443 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 576,000.00
4444 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 106,000.00
4445 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 85,400.00
4446 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 37.8B00.0077 131,000.00
4447 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 49,000.00
4448 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 37.2A01.0001 49,000.00
4449 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 37.8C00.0260 52,400.00
4450 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối 37.8C00.0268 27,300.00
4451 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 37.8C00.0220 43,800.00
4452 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 37.8C00.0231 44,000.00
4453 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 37.8C00.0254 40,700.00
4454 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0271 61,800.00
4455 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V 37.8C00.0271 61,800.00
4456 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 37.8C00.0271 61,800.00
4457 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 61,800.00
4458 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0230 75,800.00
4459 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 37.8C00.0227 174,000.00
4460 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0514 150,000.00
4461 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0513 250,000.00
4462 10.1030.0516 Nắm, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0516 208,000.00
4463 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0516 208,000.00
4464 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0515 386,000.00
4465 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0520 150,000.00
4466 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0519 225,000.00
4467 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 37.8D05.0518 155,000.00
4468 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0520 150,000.00
4469 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 225,000.00
4470 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 37.8D05.0532 135,000.00
4471 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0520 150,000.00
4472 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0519 225,000.00
4473 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 236,000.00
4474 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320,000.00
4475 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 236,000.00
4476 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320,000.00
4477 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 236,000.00
4478 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 37.8D01.0297 1,149,000.00
4479 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4480 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 37.8D07.0849 49,600.00
4481 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống 37.8B00.0083 100,000.00
4482 03.0133.0210 Thông tiểu 37.8B00.0210 85,400.00
4483 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 185,000.00
4484 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang 37.8C00.0262 296,000.00
4485 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 104,000.00
4486 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 37.8D05.0421 3,910,000.00
4487 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 37.8D05.0429 4,227,000.00
4488 15.0204.1043 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 37.8D09.1043 1,000,000.00
4489 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 37.8B00.0200 55,000.00
4490 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 37.8B00.0120 704,000.00
4491 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 37.8D01.0300 295,000.00
4492 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 37.8D08.0898 17,600.00
4493 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp 37.3F00.1791 142,000.00
4494 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 37.8B00.0077 131,000.00
4495 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 37.8B00.0209 533,000.00
4496 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi 37.8B00.0071 203,000.00
4497 03.0080.0094 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 37.8B00.0094 583,000.00
4498 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 37.8B00.0077 131,000.00
4499 03.0078.0120 Mở khí quản 37.8B00.0120 704,000.00
4500 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 555,000.00
4501 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 37.8D08.0902 508,000.00
4502 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 37.8D08.1002 906,000.00
4503 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 37.8D05.0491 2,447,000.00
4504 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 37.8D05.0421 3,910,000.00
4505 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 37.8D05.0421 3,910,000.00
4506 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 37.8D05.0421 3,910,000.00
4507 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 37.8D05.0421 3,910,000.00
4508 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 37.8D05.0421 3,910,000.00
4509 03.3041.0329 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 307,000.00
4510 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 307,000.00
4511 03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 307,000.00
4512 03.3037.0329 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 37.8D03.0329 307,000.00
4513 03.3036.0329 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 307,000.00
4514 03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 307,000.00
4515 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 37.8C00.0280 61,300.00
4516 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 37.8C00.0280 61,300.00
4517 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0280 61,300.00
4518 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0280 61,300.00
4519 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0280 61,300.00
4520 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0271 61,800.00
4521 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái 37.8C00.0271 61,800.00
4522 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0271 61,800.00
4523 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0271 61,800.00
4524 03.0548.0271 Thuỷ châm điều trị động kinh 37.8C00.0271 61,800.00
4525 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0230 75,800.00
4526 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0230 75,800.00
4527 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0230 75,800.00
4528 15.0152.0988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 37.8D08.0988 2,722,000.00
4529 24.0306.1674 Demodex nhuộm soi 37.1E04.1674 40,200.00
4530 24.0284.1674 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 37.1E04.1674 40,200.00
4531 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung 37.1E04.1674 40,200.00
4532 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 37.1E04.1674 40,200.00
4533 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 37.1E04.1674 40,200.00
4534 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 37.1E04.1674 40,200.00
4535 24.0225.1627 EV71 IgM/IgG test nhanh 37.1E04.1627 69,000.00
4536 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh 37.1E04.1720 230,000.00
4537 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh 37.1E04.1637 126,000.00
4538 24.0170.1616 HIV Ag/Ab test nhanh 37.1E04.1616 51,700.00
4539 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh 37.1E04.1696 115,000.00
4540 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 37.1E04.1696 115,000.00
4541 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 37.1E04.1696 115,000.00
4542 24.0127.1643 HBcAb test nhanh 37.1E04.1643 57,500.00
4543 24.0122.1643 HBsAb test nhanh 37.1E04.1643 57,500.00
4544 03.3034.0339 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 37.8D03.0339 602,000.00
4545 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 37.8D03.0340 505,000.00
4546 03.3026.1150 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 37.8D10.1150 519,000.00
4547 03.3025.1149 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 37.8D10.1149 392,000.00
4548 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 37.8D05.0583 1,793,000.00
4549 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 37.8D05.0583 1,793,000.00
4550 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 37.8D05.0582 2,619,000.00
4551 10.0676.0582 Khâu vết thương lách 37.8D05.0582 2,619,000.00
4552 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 343,000.00
4553 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 100,000.00
4554 24.0095.1714 Treponema pallidum soi tươi 37.1E04.1714 65,500.00
4555 10.0544.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 37.8D05.0465 3,414,000.00
4556 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 37.8D05.0465 3,414,000.00
4557 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320,000.00
4558 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0514 150,000.00
4559 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0513 250,000.00
4560 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 37.8D05.0465 3,414,000.00
4561 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 37.8D05.0459 2,460,000.00
4562 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2,709,000.00
4563 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 37.8D05.0459 2,460,000.00
4564 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 37.8D05.0459 2,460,000.00
4565 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 37.8D05.0459 2,460,000.00
4566 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0905 346,000.00
4567 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0904 683,000.00
4568 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0928 305,000.00
4569 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0926 703,000.00
4570 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0927 210,000.00
4571 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 37.8D08.0925 683,000.00
4572 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 37.8D09.1010 316,000.00
4573 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0879 250,000.00
4574 15.0220.0206 Thay canuyn 37.8B00.0206 241,000.00
4575 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 555,000.00
4576 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 37.8D08.0899 20,000.00
4577 15.0217.0892 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0892 180,000.00
4578 15.0216.0894 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0894 146,000.00
4579 15.0216.0893 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 37.8D08.0893 126,000.00
4580 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 37.8D08.0895 75,000.00
4581 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40,000.00
4582 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 40,000.00
4583 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0995 713,000.00
4584 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0878 250,000.00
4585 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 37.8D09.1043 1,000,000.00
4586 15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 37.8B00.0120 704,000.00
4587 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 37.8D05.0506 124,000.00
4588 15.0150.0871 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 37.8D08.0871 2,303,000.00
4589 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 187,000.00
4590 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 187,000.00
4591 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0906 660,000.00
4592 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0869 271,000.00
4593 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0868 201,000.00
4594 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 107,000.00
4595 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0875 589,000.00
4596 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0874 1,938,000.00
4597 03.2154.0897 Làm Proetz 37.8D08.0897 52,900.00
4598 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 107,000.00
4599 03.2120.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20,000.00
4600 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 37.8D08.0882 47,900.00
4601 03.2117.0903 Lấy dị vật tai 37.8D08.0903 150,000.00
4602 03.2117.0902 Lấy dị vật tai 37.8D08.0902 508,000.00
4603 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 37.8D08.0992 81,900.00
4604 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 37.8D05.0465 3,414,000.00
4605 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0491 2,447,000.00
4606 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0996 713,000.00
4607 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0906 660,000.00
4608 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0902 508,000.00
4609 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 49,600.00
4610 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 33,000.00
4611 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0491 2,447,000.00
4612 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1019 90,900.00
4613 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 90,900.00
4614 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1017 369,000.00
4615 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1016 261,000.00
4616 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1035 199,000.00
4617 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 37.8D09.1035 199,000.00
4618 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 37.8D09.1035 199,000.00
4619 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 37.8D09.1035 199,000.00
4620 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 37.8D09.1035 199,000.00
4621 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 151,000.00
4622 08.0005.0230 Điện châm 37.8C00.0230 75,800.00
4623 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 37.8D05.0465 3,414,000.00
4624 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 37.8D05.0465 3,414,000.00
4625 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 37.8D06.0653 2,753,000.00
4626 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 947,000.00
4627 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2,753,000.00
4628 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 37.8D08.0937 3,679,000.00
4629 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 37.8D08.1006 135,000.00
4630 15.0145.1002 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 37.8D08.1002 906,000.00
4631 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 37.8D08.0916 107,000.00
4632 03.2179.0871 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0871 2,303,000.00
4633 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0870 1,033,000.00
4634 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40,000.00
4635 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 46,500.00
4636 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 37.2A01.0004 211,000.00
4637 02.0339.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 78,000.00
4638 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0165 2,058,000.00
4639 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 106,000.00
4640 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 78,000.00
4641 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 37.8B00.0078 169,000.00
4642 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 37.8D05.0559 2,828,000.00
4643 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 37.8D09.1018 324,000.00
4644 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1018 324,000.00
4645 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4646 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4647 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4648 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4649 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4650 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4651 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4652 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4653 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4654 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4655 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4656 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4657 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4658 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 268,000.00
4659 13.0045.0622 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 37.8D06.0622 2,363,000.00
4660 13.0044.0621 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 37.8D06.0621 2,658,000.00
4661 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 37.8D06.0614 675,000.00
4662 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 2,147,000.00
4663 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0623 1,525,000.00
4664 13.0028.0617 Giác hút 37.8D06.0617 877,000.00
4665 13.0027.0617 Forceps 37.8D06.0617 877,000.00
4666 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 37.8D06.0615 1,114,000.00
4667 13.0025.0638 Nội xoay thai 37.8D06.0638 1,380,000.00
4668 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 37.8D06.0613 927,000.00
4669 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 37.8D07.0857 44,600.00
4670 03.1663.0769 Khâu da mi 37.8D07.0769 774,000.00
4671 03.0677.0228 Cứu điều trị liệt thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4672 03.0672.0228 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 37.8C00.0228 35,000.00
4673 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 37.8D08.0909 1,314,000.00
4674 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 37.8D05.0577 4,381,000.00
4675 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 37.8D06.0632 2,147,000.00
4676 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 37.8D05.0584 1,136,000.00
4677 10.0563.0494 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 37.8D05.0494 2,461,000.00
4678 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 37.8D05.0465 3,414,000.00
4679 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 37.8B00.0077 131,000.00
4680 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 37.8D05.0563 1,681,000.00
4681 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0515 386,000.00
4682 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 37.8D05.0517 310,000.00
4683 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0522 200,000.00
4684 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 320,000.00
4685 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0515 386,000.00
4686 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 37.8D05.0532 135,000.00
4687 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0527 320,000.00
4688 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống 37.8D05.0529 611,000.00
4689 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0075 30,000.00
4690 03.3819.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2,828,000.00
4691 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 37.8D05.0458 4,441,000.00
4692 03.3038.0329 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 37.8D03.0329 307,000.00
4693 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1031 234,000.00
4694 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 234,000.00
4695 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 37.8D09.1031 234,000.00
4696 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 37.8D06.0674 3,881,000.00
4697 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 37.8D06.0672 2,773,000.00
4698 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 37.8D06.0676 7,637,000.00
4699 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng 37.8D05.0494 2,461,000.00
4700 03.3368.0494 Phẫu thuật trĩ độ 1V 37.8D05.0494 2,461,000.00
4701 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 37.8D05.0494 2,461,000.00
4702 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 37.8D05.0494 2,461,000.00
4703 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường 37.2A03.0028 69,000.00
4704 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A03.0028 69,000.00
4705 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
4706 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 37.2A03.0030 119,000.00
4707 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm 37.2A02.0010 47,000.00
4708 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi 37.1E04.1714 65,500.00
4709 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1268 20,100.00
4710 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1267 22,400.00
4711 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 147,000.00
4712 22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 37.1E03.1609 55,100.00
4713 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 1,960,000.00
4714 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 541,000.00
4715 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 37.8D08.0916 107,000.00
4716 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài 37.8D05.0505 173,000.00
4717 03.2117.0901 Lấy dị vật tai 37.8D08.0901 60,000.00
4718 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 33,600.00
4719 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 37.1E04.1637 126,000.00
4720 28.0337.0559 Nối gân gấp 37.8D05.0559 2,828,000.00
4721 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 37.1E05.1758 238,000.00
4722 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh 37.1E04.1720 230,000.00
4723 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 37.1E03.1506 26,500.00
4724 22.0285.1267 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 37.1E01.1267 22,400.00
4725 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc 37.8D07.0752 49,600.00
4726 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy 37.8D07.0754 8,800.00
4727 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 37.8D07.0852 36,900.00
4728 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh 37.1E04.1621 51,700.00
4729 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO 37.1E04.1623 40,200.00
4730 21.0008.1779 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 37.3F00.1779 187,000.00
4731 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 37.8D06.0628 2,524,000.00
4732 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 37.8C00.0235 31,800.00
4733 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 37.8C00.0280 61,300.00
4734 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 37.8C00.0280 61,300.00
4735 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0280 61,300.00
4736 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh 37.1E04.1658 57,500.00
4737 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] 37.1E03.1606 8,400.00
4738 23.0199.1763 Định tính Porphyrin [niệu] 37.1E06.1763 49,000.00
4739 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 42,400.00
4740 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 37.1E03.1494 21,200.00
4741 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 26,500.00
4742 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 37.1E03.1494 21,200.00
4743 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 37.8B00.0074 458,000.00
4744 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 798,000.00
4745 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 37.8D06.0635 331,000.00
4746 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 82,100.00
4747 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 1,960,000.00
4748 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 37.8C00.0280 61,300.00
4749 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 49,600.00
4750 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 75,600.00
4751 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 37.8D06.0653 2,753,000.00
4752 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 37.2A03.0028 69,000.00
4753 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz 37.2A02.0010 47,000.00
4754 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 37.2A03.0028 69,000.00
4755 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau 37.2A02.0010 47,000.00
4756 18.0071.0029 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
4757 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53,000.00
4758 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A03.0028 69,000.00
4759 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A02.0010 47,000.00
4760 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A03.0028 69,000.00
4761 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A02.0010 47,000.00
4762 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
4763 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000.00
4764 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
4765 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000.00
4766 18.0059.0001 Siêu âm dương vật 37.2A01.0001 49,000.00
4767 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 49,000.00
4768 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 37.2A01.0001 49,000.00
4769 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 37.2A01.0001 49,000.00
4770 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0854 89,900.00
4771 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 37.8D07.0857 44,600.00
4772 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc 37.8D07.0856 44,600.00
4773 03.1678.0795 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 37.8D07.0795 1,176,000.00
4774 03.1678.0794 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 37.8D07.0794 1,745,000.00
4775 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0795 1,176,000.00
4776 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0794 1,745,000.00
4777 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0793 1,563,000.00
4778 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0792 1,020,000.00
4779 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0791 809,000.00
4780 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0790 1,356,000.00
4781 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0789 614,000.00
4782 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 37.8D07.0788 1,189,000.00
4783 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0230 75,800.00
4784 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0522 200,000.00
4785 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0521 320,000.00
4786 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 37.8D05.0522 200,000.00
4787 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0522 200,000.00
4788 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 37.8D05.0559 2,828,000.00
4789 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 37.8D05.0583 1,793,000.00
4790 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 37.2A01.0004 211,000.00
4791 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 37.2A01.0001 49,000.00
4792 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 37.2A01.0001 49,000.00
4793 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 37.2A01.0001 49,000.00
4794 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0003 176,000.00
4795 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 37.2A01.0001 49,000.00
4796 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 37.2A01.0001 49,000.00
4797 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 37.2A01.0001 49,000.00
4798 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 37.2A01.0001 49,000.00
4799 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0513 250,000.00
4800 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 37.8D05.0516 208,000.00
4801 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 386,000.00
4802 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0516 208,000.00
4803 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 386,000.00
4804 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0528 236,000.00
4805 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0527 320,000.00
4806 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0528 236,000.00
4807 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0528 236,000.00
4808 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0527 320,000.00
4809 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0518 155,000.00
4810 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0517 310,000.00
4811 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống 37.8D05.0530 331,000.00
4812 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT 37.8C00.0229 43,200.00
4813 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 37.8C00.0249 47,300.00
4814 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 12,000.00
4815 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 37.8C00.0286 40,000.00
4816 03.0279.0246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT 37.8C00.0246 100,000.00
4817 03.0278.0248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT 37.8C00.0248 100,000.00
4818 03.0277.0247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT 37.8C00.0247 100,000.00
4819 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 37.8C00.0252 12,000.00
4820 10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 37.8D05.0508 46,500.00
4821 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 37.8D05.0414 6,567,000.00
4822 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 61,600.00
4823 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0271 61,800.00
4824 03.0557.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt 37.8C00.0271 61,800.00
4825 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0218 244,000.00
4826 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0216 172,000.00
4827 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0205 227,000.00
4828 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0204 174,000.00
4829 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0203 129,000.00
4830 25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 37.1E05.1735 147,000.00
4831 25.0077.1735 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 37.1E05.1735 147,000.00
4832 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III 37.2A02.0010 47,000.00
4833 18.0076.0028 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
4834 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 37.2A02.0010 47,000.00
4835 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A03.0028 69,000.00
4836 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A02.0010 47,000.00
4837 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A03.0028 69,000.00
4838 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A02.0010 47,000.00
4839 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 37.1E03.1523 99,600.00
4840 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 37.1E03.1518 19,000.00
4841 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 37.1E03.1494 21,200.00
4842 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 37.1E03.1494 21,200.00
4843 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 37.8C00.0230 75,800.00
4844 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0230 75,800.00
4845 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 37.8B00.0071 203,000.00
4846 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 29,000.00
4847 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 37.8B00.1888 555,000.00
4848 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 37.8B00.0200 55,000.00
4849 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 37.8D08.0910 819,000.00
4850 15.0237.0928 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0928 305,000.00
4851 15.0237.0926 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0926 703,000.00
4852 15.0236.0927 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0927 210,000.00
4853 15.0236.0925 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 37.8D08.0925 683,000.00
4854 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 37.8D08.0933 202,000.00
4855 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 37.8D08.1002 906,000.00
4856 15.0214.1002 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 37.8D08.1002 906,000.00
4857 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 37.8D08.0916 107,000.00
4858 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng 37.8D08.0996 713,000.00
4859 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng 37.8D08.0879 250,000.00
4860 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0521 320,000.00
4861 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 37.8D05.0528 236,000.00
4862 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 37.8D05.0527 320,000.00
4863 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 37.8D05.0528 236,000.00
4864 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 37.8D05.0527 320,000.00
4865 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0516 208,000.00
4866 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 37.8D05.0515 386,000.00
4867 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 37.8D08.0910 819,000.00
4868 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 37.8D08.0909 1,314,000.00
4869 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 37.8D09.1060 3,043,000.00
4870 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 37.1E03.1472 15,900.00
4871 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 37.1E03.1493 21,200.00
4872 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21,200.00
4873 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi 37.8C00.0230 75,800.00
4874 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 37.8C00.0230 75,800.00
4875 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 37.8C00.0230 75,800.00
4876 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0230 75,800.00
4877 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0230 75,800.00
4878 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 37.8C00.0230 75,800.00
4879 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress 37.8C00.0230 75,800.00
4880 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0230 75,800.00
4881 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0230 75,800.00
4882 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 37.8C00.0230 75,800.00
4883 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0230 75,800.00
4884 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 37.8C00.0230 75,800.00
4885 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0230 75,800.00
4886 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai 37.8C00.0230 75,800.00
4887 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 37.8C00.0230 75,800.00
4888 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não 37.8C00.0230 75,800.00
4889 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0230 75,800.00
4890 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ 37.8C00.0230 75,800.00
4891 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 37.8C00.0271 61,800.00
4892 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0271 61,800.00
4893 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 37.8C00.0271 61,800.00
4894 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 37.8C00.0271 61,800.00
4895 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress 37.8C00.0271 61,800.00
4896 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0271 61,800.00
4897 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 61,800.00
4898 03.0547.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0271 61,800.00
4899 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21,200.00
4900 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 37.1E03.1493 21,200.00
4901 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0202 109,000.00
4902 03.3826.0201 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0201 79,600.00
4903 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0200 55,000.00
4904 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 37.8B00.0216 172,000.00
4905 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 37.8D05.0573 3,167,000.00
4906 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 37.8B00.0218 244,000.00
4907 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 37.8D05.0505 173,000.00
4908 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 37.8B00.0163 216,000.00
4909 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 37.8C00.0271 61,800.00
4910 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 37.8C00.0271 61,800.00
4911 03.0542.0271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0271 61,800.00
4912 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 37.8C00.0271 61,800.00
4913 03.0540.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ 37.8C00.0271 61,800.00
4914 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não 37.8C00.0271 61,800.00
4915 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0271 61,800.00
4916 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 37.8C00.0271 61,800.00
4917 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0271 61,800.00
4918 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0271 61,800.00
4919 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0271 61,800.00
4920 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 61,800.00
4921 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 37.8C00.0271 61,800.00
4922 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic 37.8C00.0230 75,800.00
4923 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 75,800.00
4924 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0230 75,800.00
4925 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0230 75,800.00
4926 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng 37.8C00.0230 75,800.00
4927 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 37.8C00.0230 75,800.00
4928 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0230 75,800.00
4929 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 37.8C00.0230 75,800.00
4930 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn 37.8C00.0230 75,800.00
4931 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 37.8C00.0230 75,800.00
4932 03.3798.0571 Tháo đốt bàn 37.8D05.0571 2,752,000.00
4933 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân 37.8D05.0571 2,752,000.00
4934 03.3795.0534 Tháo khớp cổ chân 37.8D05.0534 3,640,000.00
4935 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 37.8D05.0577 4,381,000.00
4936 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 37.8D07.0773 879,000.00
4937 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487 28,600.00
4938 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường 37.3F00.1777 69,600.00
4939 21.0014.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 45,900.00
4940 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 37.3F00.1790 67,800.00
4941 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 37.8D09.1076 2,801,000.00
4942 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 37.8D05.0576 2,531,000.00
4943 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 37.8D05.0576 2,531,000.00
4944 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng(gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 37.2A01.0001 49,000.00
4945 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 37.2A01.0001 49,000.00
4946 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 37.2A01.0001 49,000.00
4947 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 37.8B00.0137 287,000.00
4948 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 37.8B00.0135 231,000.00
4949 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 37.8D09.1060 3,043,000.00
4950 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ 37.8D05.0505 173,000.00
4951 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 37.8D05.0505 173,000.00
4952 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 202,000.00
4953 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 37.8D08.0990 200,000.00
4954 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 37.8D05.0465 3,414,000.00
4955 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 37.8D05.0455 2,416,000.00
4956 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 37.8D05.0455 2,416,000.00
4957 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 37.8D05.0455 2,416,000.00
4958 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 37.8D05.0465 3,414,000.00
4959 28.0340.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2,828,000.00
4960 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 37.8C00.0230 75,800.00
4961 11.0097.1159 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 37.8D10.1159 313,000.00
4962 11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0216 172,000.00
4963 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0215 20,000.00
4964 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 37.8D10.1160 170,000.00
4965 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 37.8D10.1158 523,000.00
4966 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 169,000.00
4967 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 169,000.00
4968 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 172,000.00
4969 03.2329.0095 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0095 658,000.00
4970 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0514 150,000.00
4971 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0513 250,000.00
4972 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0516 208,000.00
4973 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0516 208,000.00
4974 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0515 386,000.00
4975 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0520 150,000.00
4976 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 225,000.00
4977 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0520 150,000.00
4978 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0519 225,000.00
4979 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 37.8D05.0522 200,000.00
4980 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 37.8B00.0120 704,000.00
4981 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 37.8B00.0120 704,000.00
4982 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 37.8B00.0071 203,000.00
4983 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 37.8B00.0075 30,000.00
4984 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 37.8B00.0081 234,000.00
4985 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 37.8D01.0299 430,000.00
4986 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 37.8D01.0299 430,000.00
4987 01.0021.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 37.2A01.0001 49,000.00
4988 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 37.2A01.0001 49,000.00
4989 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 37.2A01.0004 211,000.00
4990 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 37.8D05.0521 320,000.00
4991 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 37.8D05.0526 236,000.00
4992 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 37.8D05.0525 320,000.00
4993 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0526 236,000.00
4994 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0525 320,000.00
4995 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 236,000.00
4996 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320,000.00
4997 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 236,000.00
4998 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320,000.00
4999 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0526 236,000.00
5000 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320,000.00
5001 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0514 150,000.00
5002 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 37.8D05.0577 4,381,000.00
5003 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 37.8C00.0230 75,800.00
5004 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0230 75,800.00
5005 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 78,000.00
5006 03.2357.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 78,000.00
5007 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng 37.8D05.0505 173,000.00
5008 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng 37.8B00.0077 131,000.00
5009 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 37.8B00.0077 131,000.00
5010 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm 37.8B00.0087 145,000.00
5011 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0875 589,000.00
5012 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0874 1,938,000.00
5013 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 37.8B00.0075 30,000.00
5014 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 37.8D07.0849 49,600.00
5015 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 49,600.00
5016 03.1695.0842 Rửa cùng đồ 37.8D07.0842 39,000.00
5017 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 37.8D07.0799 33,000.00
5018 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 35,000.00
5019 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 37.8D07.0759 45,700.00
5020 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 30,000.00
5021 01.0004.0321 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 37.8D02.0321 154,000.00
5022 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 37.8D07.0834 1,200,000.00
5023 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 37.8D11.1190 1,642,000.00
5024 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 37.8D07.0834 1,200,000.00
5025 12.0004.0834 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 37.8D07.0834 1,200,000.00
5026 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0013 66,000.00
5027 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
5028 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000.00
5029 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A03.0029 94,000.00
5030 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0013 66,000.00
5031 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
5032 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000.00
5033 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 94,000.00
5034 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66,000.00
5035 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A03.0029 94,000.00
5036 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A02.0010 47,000.00
5037 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A03.0029 94,000.00
5038 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0013 66,000.00
5039 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 94,000.00
5040 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66,000.00
5041 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 37.2A03.0028 69,000.00
5042 18.0084.0028 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 37.2A03.0028 69,000.00
5043 18.0083.0028 Chụp Xquang răng toàn cảnh 37.2A03.0028 69,000.00
5044 18.0083.0014 Chụp Xquang răng toàn cảnh 37.2A02.0014 61,000.00
5045 18.0082.0028 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 37.2A03.0028 69,000.00
5046 18.0082.0010 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 37.2A02.0010 47,000.00
5047 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 37.2A03.0028 69,000.00
5048 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A03.0028 69,000.00
5049 18.0067.0010 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A02.0010 47,000.00
5050 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên 37.2A01.0001 49,000.00
5051 18.0056.0069 Siêu âm đàn hồi mô vú 37.2A05.0069 79,500.00
5052 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 37.2A05.0069 79,500.00
5053 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 37.2A05.0069 79,500.00
5054 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 37.2A05.0069 79,500.00
5055 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 37.2A05.0069 79,500.00
5056 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 37.2A05.0069 79,500.00
5057 18.0005.0069 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 37.2A05.0069 79,500.00
5058 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 37.2A02.0010 47,000.00
5059 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers 37.2A03.0028 69,000.00
5060 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 37.2A02.0010 47,000.00
5061 18.0078.0028 Chụp Xquang Schuller 37.2A03.0028 69,000.00
5062 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller 37.2A02.0010 47,000.00
5063 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III 37.2A03.0028 69,000.00
5064 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 37.8D05.0533 135,000.00
5065 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 37.8D05.0530 331,000.00
5066 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 37.8D05.0529 611,000.00
5067 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 37.8D05.0512 265,000.00
5068 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 37.8D05.0511 635,000.00
5069 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 37.8D05.0530 331,000.00
5070 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 37.8D05.0529 611,000.00
5071 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 37.8D05.0526 236,000.00
5072 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 37.8D05.0525 320,000.00
5073 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 37.8D05.0514 150,000.00
5074 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 37.8D05.0513 250,000.00
5075 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng 37.8D05.0512 265,000.00
5076 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng 37.8D05.0511 635,000.00
5077 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 37.8D05.0520 150,000.00
5078 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 37.8D05.0519 225,000.00
5079 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 37.8D05.0522 200,000.00
5080 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 37.8D05.0521 320,000.00
5081 03.3852.0522 Nắn, bó bột g